CHƯƠNG BỔ TÚC

GIẢNG GIẢI NHỮNG PHẦN CĂN BẢN

A. TÍNH-CHẤT của DƯƠNG-CAN : Cang-cường, oai – võ bất – khuất, có lòng trắc-ẩn, xử-thế không cẩu-thả.

B. TÍNH-CHẤT của ÂM-CAN: Nhu-thuận : chìu thế-lực của người ta, có lòng ích-kỷ, xử-thế kiêu-căng và cũng có thái độ nịnh hót, trực lợi vong-nghĩa.

Nguyên-Cục THIÊN-CAN Thuần-Dương : (Toàn là GIÁP, BÍNH, MẬU, CANH, NHÂM) hào-hiệp khẳng-khái, làm việc mau lẹ, thiếu suy-xét, tốt thì quá tốt, xấu thì quá xấu, ít được sự kềm-chế, phàm sự chỉ có tính về 1 mặt, không có lo xa phòng-bị.

Nguyên-Cục THIÊN-CAN Thuần-âm : (Toàn là ẤT, ĐINH, KỶ, TÂN, QUÝ). Âm-thầm có nhiều mưu – kế, ích-kỷ hại người, làm việc chậm chạp, lo điều này, nghĩ điều kia, vô định-kiến. Ưa canh-cải, thấy thế không thắng được thì a-tùng,nịnh-hót.

Nguyên-Cục Âm-Dương điều hòa : (2 ÂM, 2 DƯƠNG). Được thuần-hòa, trung-hậu, xử-thế không ngã qua bên nào, lấy trung-dung làm chủ-nghĩa, quang-minh chánh-đại.

 

C. TÍNH-CHẤT của DƯƠNG-CHI : (TÝ, DẦN, THÌN, NGỌ, THÂN, TUẤT). Tính-động, cường – tráng, KIẾT hay HUNG ứng-nghiệm mau lẹ, gặp Xung sẽ có tai-họa lập-tức (Hành-Vận nên thật cẩn thận coi những ĐỊA-CHI này).

D. TÍNH-CHẤT của ÂM-CHI : (SỮU, MÃO, TỴ, MÙI, DẬU, HỢI). Tính âm-thầm, mềm dẽo, KIẾT hay HUNG ứng-nghiệm trễ, gặp Xung cũng không tốt.

Vì ĐỊA-CHI có ẩn-tàng nhiều CAN, Xung, Khắc, Hình, Động có nhiều biến hóa, nên lấy bản-khí coi trước. Thí-dụ CHI DẦN bản-khí nên coi GIÁP trước rồi mới lần lượt BÍNH và MẬU. CHI-THÂN nên coi CANH trước, rồi lần lượt đến NHÂM và MẬU. Bản-khí bị Xung ở Nguyên-Cục, nếu là DỤNG-THẦN thì không được kiện toàn, bỏ đi và dùng chữ khắc mới nên.

Trong 12 ĐỊA-CHI phân thành Âm-Dương chia ra thành 3 loại: 1) TỨ-SINH : DẦN, THÂN, TỴ, HỢI. 2) TỨ-BẠI (Mộc-Dục): TÝ, NGỌ, MÃO, DẬU. 3) TỨ-MỘ : THÌN, TUẤT, SỮU, MÙI. Gặp Xung TỨ-SINH nặng lắm, vì 4 chữ này thuộc về sinh-khí giống như cây mới

manh-nha, còn yếu, nếu Xung thì phá vỡ liền. TỨ-BẠI : Tráng-kiện hơn, gặp Xung nên cẩn-thận cân nhắc hành nào đắc-thời là thắng, hành nào thất-thời là bại, rất dễ phân-biệt. TỨ MỘ là chỗ bế-tắc, gặp Xung không kỵ.

E. THIÊN-CAN TƯƠNG-KHẮC : 10 THIÊN-CAN đại-biểu cho Ngũ-Hành chia làm 2 MỘC, 2 KIM, 2 THỔ, 2 THỦY, 2

HỎA. -KIM khắc MỘC, nên CANH, TÂN khắc GIÁP, ẤT.

  • MỘC khắc THỔ, nên GIÁP, ẤT khắc MẬU, KỶ. -THỔ khắc THỦY, nên MẬU, KỶ khắc NHÂM, QUÝ. -THỦY khắc HỎA, nên NHÂM, QUÝ khắc BÍNH, ĐINH.
  • HỎA khắc KIM, nên BÍNH, ĐINH khắc CANH, TÂN. THIÊN CAN Tương-Khắc, là Ngũ-Hành chiến-đấu. Ảnh-Hưởng của THIÊN-CAN Tương Khắc. CANH gặp GIÁP, CANH là chủ-động đi khắc GIÁP, GIÁP chịu khắc thì bại-trận,

    nhưng CANH cũng phải tổn sức, 2 hành nầy bị sứt mẽ. Nếu NIÊN-CAN là CANH, NGUYỆT-CAN là GIÁP, 2 hành khắc nhau, mới kể là bị sứt mẽ. Nhưng nếu GIÁP là hỷ-thần của Nguyên-Cục, ấy là có hại cho Nguyên-Cục. Nếu GIÁP là kỵ-thần của Nguyên-Cục, là tốt đẹp lắm.

    Hàng CAN khắc có nặng, có nhẹ, nên được phân-biệt như sau : 1) Như NIÊN-CAN CANH khắc NGUYỆT-CAN GIÁP là nặng. 2) CANH có chữ THÂN làm gốc, GIÁP có chữ DẦN làm gốc, ấy gọi là THIÊN-

    KHẮC ĐỊA-XUNG, thật là quá nặng. 3) 2 CANH gặp 1 GIÁP, nguyên-lai là 1 GIÁP đã thua cho 1 CANH, nay có 2

    CANH, cũng như đẩy cây mụt vậy, khắc nầy là nhẹ. 4) 2 GIÁP 1 CANH, CANH phải tổn sức. 5) NIÊN-CAN CANH khắc GIỜ-CAN GIÁP, ấy là nhẹ vì ở xa. 6) NIÊN-CAN CANH, NGUYỆT-CAN NHÂM, GIỜ-CAN GIÁP, ấy là KIM sinh

    THỦY, THỦY sinh MỘC, không được gọi là khắc.

    7) NIÊN-CAN CANH, NGUYỆT-CAN BÍNH, GIỜ-CAN GIÁP, chữ BÍNH ở giữa, có BÍNH hộ GIÁP, chuyển-thành BÍNH CANH tương-khắc, CANH không còn khắc GIÁP nữa.

    8) NIÊN-CAN CANH, NGUYỆT-CAN GIÁP, GIỜ-CAN NHÂM, THỦY sinh MỘC, CANH khắc GIÁP, cũng vẫn là tương-khắc

     9) NIÊN-CAN CANH, NGUYỆT-CAN GIÁP, GIỜ-CAN BÍNH, CANH khắc GIÁP, BÍNH không giúp GIÁP được.

    10) DƯƠNG gặp DƯƠNG tương-khắc như CANH-GIÁP, GIÁP-MẬU, MẬU-NHÂM, NHÂM-BÍNH, BÍNH-CANH.

    Nếu DƯƠNG gặp ÂM, hay ÂM gặp DƯƠNG thì tương-hợp chứ không được gọi là tương-khắc, như CANH gặp ẤT, GIÁP gặp KỶ, BÍNH gặp TÂN, NHÂM gặp ĐINH, MẬU gặp QUÝ.

    2 hành ÂM-DƯƠNG cũng như vợ chồng vậy. 11) ÂM gặp ÂM cũng khắc, nhưng khắc rất nhẹ, vì ÂM-khí mềm dẽo. 12) ÂM gặp DƯƠNG không tương-hợp, như TÂN gặp GIÁP ĐINH gặp CANH,

    QUÝ gặp BÍNH, ẤT gặp MẬU, KỶ gặp NHÂM, ÂM yếu DƯƠNG mạnh khắc cũng nhẹ lắm.

THIÊN-CAN NGŨ-HỢP CŨNG CÓ PHÂN-BIỆT

ÂM gặp DƯƠNG tương-khắc mà lại hợp thành 1 hành khác, cũng nên chia ra 24 TIẾT-KHÍ có biến-hóa hay không, nay chúng tôi xin liệt-kê như sau :

-Tháng giêng :TIẾT-LẬP XUÂN. ĐINH, NHÂM hóa-MỘC. MẬU, QUÝ hóa-HỎA. BÍNH, TÂN không hóa-THỦY (vì THỦY BỆNH tại DẦN). GIÁP, KỶ không hóa-THỔ (vì KỶ THỔ TỬ-ĐỊA) ẤT hóa KIM.

-Tháng 2 : TIẾT KINH-TRỰC. ĐINH, NHÂM hóa-MỘC. MẬU, QUÝ hóa-HỎA. ẤT, CANH hóa KIM. BÍNH, TÂN không hóa-THỦY (vì THỦY BỆNH tại DẦN). GIÁP, KỶ không hóa-THỔ

-Tháng 3 : TIẾT THANH-MINH. ĐINH, NHÂM hóa-MỘC. MẬU, QUÝ hóa-HỎA. ẤT, CANH thành-hình (có nhiều CANH, TÂN, THÂN, DẬU hóa-KIM).BÍNH, TÂN hóa-THỦY. GIÁP, KỶ hóa-THỔ.

-Tháng 4 : TIẾT LẬP-HẠ. ĐINH, NHÂM hóa-HỎA (đặc biệt vì tháng 4 HỎA-vượng, THỦY-Tuyệt). MẬU, QUÝ hóa-HỎA. ẤT, CANH hóa KIM. BÍNH, TÂN hóa-HỎA (đặc biệt vì tháng 4 HỎA-vượng, THỦY-Tuyệt). GIÁP, KỶ vô-vị không hóa.

-Tháng 5 : TIẾT MAN-CHỦNG. ĐINH, NHÂM hóa-HỎA (đặc biệt vì tháng 5 HỎA-vượng). MẬU, QUÝ hóa-HỎA phát-quý. ẤT, CANH vô-vị không-phát.BÍNH, TÂN đoan-chính (không hợp, chia nhau). GIÁP, KỶ không HÓA-THỔ.

-Tháng 6 : TIẾT TIỂU-TRỮ ĐINH, NHÂM hóa-MỘC. MẬU, QUÝ không hóa-HỎA. ẤT, CANH không hóa KIM. BÍNH, TÂN không hóa-THỦY.

GIÁP, KỶ hóa-THỔ.

-Tháng 7 : TIẾT LẬP-THU. ĐINH, NHÂM hóa-MỘC. MẬU, QUÝ hóa-THỦY (đặc biệt) ẤT, CANH hóa KIM. BÍNH, TÂN hóa THỦY. GIÁP, KỶ hóa-THỔ.

-Tháng 8 : TIẾT BẠCH-LỘ. ĐINH, NHÂM hóa-MỘC. MẬU, QUÝ hóa-HỎA (nhưng rất yếu). ẤT, CANH hóa-KIM. BÍNH, TÂN hóa-THỦY. GIÁP, KỶ không HÓA-THỔ.

-Tháng 9 : TIẾT HÀN-LỘ. ĐINH, NHÂM hóa-HỎA (vì TUẤT là khố HỎA). MẬU, QUÝ hóa-HỎA. ẤT, CANH không hóa-KIM. BÍNH, TÂN không hóa-THỦY. GIÁP, KỶ HÓA-THỔ.

-Tháng 10 : TIẾT LẬP-ĐÔNG. ĐINH, NHÂM hóa-MỘC. MẬU, QUÝ hóa-THỦY (đặc biệt) ẤT, CANH hóa MỘC (đặc biệt). BÍNH, TÂN hóa THỦY. GIÁP, KỶ hóa-MỘC (đặc biệt).

-Tháng 11 : TIẾT ĐẠI-TUYẾT. ĐINH, NHÂM hóa-MỘC. MẬU, QUÝ hóa-THỦY (đặc biệt) ẤT, CANH hóa MỘC (đặc biệt). BÍNH, TÂN hóa THỦY. GIÁP, KỶ hóa-THỔ.

-Tháng 12 : TIẾT TIỂU-HÀN. ĐINH, NHÂM không hóa-MỘC. MẬU, QUÝ hóa-HỎA. ẤT, CANH hóa KIM. BÍNH, TÂN không hóa THỦY. GIÁP, KỶ hóa-THỔ.

ĐỊA CHI TAM-HỢP TRONG 12 THÁNG TÍÊT-KHÍ

-Tháng giêng :TIẾT LẬP-XUÂN. DẦN, NGỌ, TUẤT hóa-HỎA. HỢI, MÃO, MÙI hóa-MỘC. THÂN, TÝ, THÌN không hóa-THỦY. TỴ, DẬU, SỮU phá-tướng. THÌN, TUẤT, SỮU, MÙI thất-địa.

-Tháng 2 : TIẾT KINH-TRỰC. DẦN, NGỌ, TUẤT hóa-HỎA. HỢI, MÃO, MÙI hóa-MỘC. THÂN, TÝ, THÌN không hóa-THỦY. TỴ, DẬU, SỮU thành-hình. THÌN, TUẤT, SỮU, MÙI Tiễu-Thất.

-Tháng 3 : TIẾT THANH-MINH.

 

-Tháng 4 :

-Tháng 5 :

-Tháng 6 :

-Tháng 7 :

-Tháng 8 :

-Tháng 9 :

-Tháng 10 :

-Tháng 11 :

 

DẦN, NGỌ, TUẤT hóa-HỎA. HỢI, MÃO, MÙI không hóa-MỘC. THÂN, TÝ, THÌN hóa-THỦY. TỴ, DẬU, SỮU thành-hình. THÌN, TUẤT, SỮU, MÙI vô-tín. TIẾT LẬP-HẠ. DẦN, NGỌ, TUẤT hóa-HỎA. HỢI, MÃO, MÙI không hóa-MỘC. THÂN, TÝ, THÌN thành-hình. TỴ, DẬU, SỮU hóa-KIM thành-KHÍ. THÌN, TUẤT, SỮU, MÙI nghèo túng. TIẾT MAN-CHỦNG. DẦN, NGỌ, TUẤT hóa-HỎA. HỢI, MÃO, MÙI thất-Địa. THÂN, TÝ, THÌN hóa-khách (ở Đậu). TỴ, DẬU, SỮU hóa-KIM. THÌN, TUẤT, SỮU, MÙI bần-tiện. TIẾT TIỂU-TRỮ. DẦN, NGỌ, TUẤT không hóa-HỎA. HỢI, MÃO, MÙI không hóa-MỘC. THÂN, TÝ, THÌN không hóa-THỦY. TỴ, DẬU, SỮU hóa-KIM. THÌN, TUẤT, SỮU, MÙI hóa-THỔ. TIẾT LẬP-THU. DẦN, NGỌ, TUẤT không hóa-HỎA. HỢI, MÃO, MÙI thành hình. THÂN, TÝ, THÌN đại-quý. TỴ, DẬU, SỮU vô-dụng. THÌN, TUẤT, SỮU, MÙI quý-cách. TIẾT BẠCH-LỘ. DẦN, NGỌ, TUẤT phá-gia (Bại sản). HỢI, MÃO, MÙI vô-vị. THÂN, TÝ, THÌN thanh-cao. TỴ, DẬU, SỮU hóa-KIM. THÌN, TUẤT, SỮU, MÙI chánh-vị. TIẾT HÀN-LỘ. DẦN, NGỌ, TUẤT hóa-HỎA. HỢI, MÃO, MÙI không hóa-MỘC. THÂN, TÝ, THÌN không hóa-THỦY. TỴ, DẬU, SỮU không hóa-KIM. THÌN, TUẤT, SỮU, MÙI chánh-vị THỔ-Cục. TIẾT LẬP-ĐÔNG. DẦN, NGỌ, TUẤT không hóa-HỎA. HỢI, MÃO, MÙI hóa-MỘC. THÂN, TÝ, THÌN hóa-THỦY. TỴ, DẬU, SỮU phá-tướng. THÌN, TUẤT, SỮU, MÙI không hóa-THỔ. TIẾT ĐẠI-TUYẾT. DẦN, NGỌ, TUẤT không hóa-HỎA. HỢI, MÃO, MÙI hóa-MỘC. THÂN, TÝ, THÌN hóa-THỦY. TỴ, DẬU, SỮU hóa-KIM.

THÌN, TUẤT, SỮU, MÙI không hóa-THỔ.

-Tháng 12 : TIẾT TIỂU-HÀN. DẦN, NGỌ, TUẤT không hóa-HỎA. HỢI, MÃO, MÙI không hóa-MỘC. THÂN, TÝ, THÌN không hóa-THỦY. TỴ, DẬU, SỮU hóa-KIM. THÌN, TUẤT, SỮU, MÙI hóa-THỔ chánh-vị.

ĐỊA-CHI LỤC-HỢP

Hợp là hòa-hợp, ÂM – DƯƠNG 2 khí tương-hòa với nhau. 6 DƯƠNG là TÝ, DẦN, THÌN, NGỌ, THÂN, TUẤT. 6 ÂM là SỮU, MÃO, TỴ, MÙI, DẬU, HỢI. Trong khí số DƯƠNG làm chủ, tạo-hóa cho 2 khí này tương-hợp kể như vợ

chồng, để phối-hợp với nhau thành số. TÝ là nhất DƯƠNG, SỮU là nhị DƯƠNG, nhất, nhị gia lên thành tam số. DẨN là tam-DƯƠNG, HỢI là lục-ÂM, tam, lục thành cửu số. MÃO là tứ-DƯƠNG, TUẤT là ngũ-ÂM, tứ, ngũ cửu số. THÌN là ngũ-DƯƠNG, DẬU là tứ-ÂM, ngũ, tứ cửu số. TỴ là lục-DƯƠNG, THÂN là tam-ÂM, lục, tam cửu số. NGỌ là nhất ÂM, MÙI là nhị-DƯƠNG, nhất, nhì tam số. TÝ, SỮU, NGỌ, MÙI đắc tam số. Tam số sinh vạn-vật, kỳ dư là cửu số, cửu là

Chung-cục của DƯƠNG số. Trong Mệnh-Cục, gặp Lục-Hợp nhiều là người không có đại-chí, nhưng được ổn định mà thôi.

ĐỊA CHI LỤC-HẠI

Hại là tương-hại với nhau, biểu-tượng cho sự đố kỵ, ghen ghét. Diễn thành Lục-Hại bởi khí-tượng ÂM, DƯƠNG. TÝ, MÙI tương-hại, là THỔ mạnh hại THỦY vượng, 2 hành đều có thế-lực, ỷ-thế

hại nhau. SỮU, NGỌ tương-hại, NGỌ-HỎA – vượng, SỮU KIM Tử, Vượng hại Tử, ấy là ỷ-

thế hiếp người. DẦN, TỴ tương-hại, 2 hành đều ỷ là Lâm-Quan Địa, 2 hành có thể hại nhau. MÃO, THÌN tương-hại, MÃO-MỘC-Vượng, hại THÌN TỬ-THỔ, nhỏ hiếp lớn, thật

là vô-lễ. THÂN, HỢI tương-hại, 2 hành ỷ Lâm-Quân-Địa, có thể hại nhau là thuộc về đố-kỵ. DẬU, TUẤT tương-hại, TUẤT là HỎA mộ, hại DẬU KIM-Vượng, ấy là nhỏ hiếp

lớn, sức yếu ắt hại mình.

Trong Cục có Lục-Hại là người thường ưa đố-kỵ, bất-mãn, ghen ghét người ta khi giỏi hơn mình. Nếu Sinh, Vượng còn đỡ, Tử, Tuyệt ắt là tự-vận chết 1 cách thê thảm, cũng như khoa TỬ-VI chữ HÓA-KỴ vậy.

Ý-NGHĨA CỦA TAM-HÌNH

– DẦN, TỴ, THÂN (Trì-Thế chi HÌNH). DẦN có GIÁP-MỘC TỴ có MẬU-THỔ, GIÁP khắc MẬU-THỔ, TỴ có BÍNH-HỎA, THÂN có CANH-KIM, BÍNH khắc CANH, ỷ thế mạnh hiếp người.

Trong Nguyên-Cục được Sinh, Vượng, là người ít nói, mặt quạo, vô tình-nghĩa, làm việc nghiêm-khắc,vong-ơn bội-nghĩa. Trong Nguyên-Cục TỬ, TUYỆT, MỘ là người vong-ân bội-nghĩa, trước mặt người ta thì tỏ lời khen, sau lưng người ta thì nói xấu. MỆNH-quý thì hiếu-sát, thích sự công-danh. MỆNH tiện thì lời nói với thực-hành trái-ngược, tham lam. NỮ-MỆNH có TAM-HÌNH này, chắc có tiểu-sản, hư-thai.

 

– SỮU, TUẤT, MÙI (VÔ-ÂN CHI-HÌNH). SỮU có QUÝ khắc ĐINH-HỎA trong chữ TUẤT, TUẤT có TÂN khắc ẤT-MỘC trong chữ MÙI. ÂM khắc ÂM là âm-muội, nên gọi là VÔ-ÂN.

Nguyên-Cục Sinh-Vượng là người có tinh-thần cao-thượng, mày rậm mắt to, lấy ngay làm việc. Nguyên-Cục Tử, Tuyệt là người ốm nhỏ, xảo trá, nịnh-hót, hạnh-tai lạc-họa.

Mệnh-quý là người thanh-liêm, chính-trực, được người ta kính mến. MỆNH-tiện thường có phạm-pháp-luật bị hình-trách. NỮ-MỆNH cô-độc.

-TÝ, MÃO (VÔ-LỄ CHI-HÌNH). TÝ thuộc THỦY, MÃO, thuộc MỘC, 2 hành này đều thuộc HÀM-TRÍ, ĐÀO-HOA, tính dâm-dục, nên ít lễ nghĩa.

THÌN hình THÌN

NGỌ hình NGỌ

DẬU hình DẬU

HỢI hình HỢI

4 điều trên là tự hình, cũng tự-ỷ thế mạnh đồng loại tương-tàn nhưng trong Nguyên-Cục ảnh-hưởng rất ít, có khi cũng được bỏ qua không có luận-tới.

ĐỊA-CHI cứ cách 7 vị là XUNG, cũng như 1 tuần lễ có 7 ngày vậy Tương-Xung là không tốt. Nhưng Kỵ-Thần yếu, Hỷ-Thần mạnh, Xung đi Kỵ-Thần làm cho Nguyên-Cục sạch sẽ là tốt lắm.

Hỷ-Thần yếu, Kỵ-Thần mạnh, Xung đi Hỷ-Thần chắc là xấu xa.

Phàm ĐỊA-CHI gặp phải Xung-Khắc, nên thật chú-ý, CHI năm xung CHI-Nguyệt, sớm xa gia-đình, cha mẹ có người mất sớm.

CHI-NGUYỆT Xung CHI-NGÀY, người vợ với cha mẹ của mình không được hòa huận.

CHI-NGÀY Xung CHI-GIỜ, vợ và con có người bị mất, hay có 2 vợ hoặc có con dị-bào, nhưng rốt-cục cũng không tốt. Thường có tai-hại về gia-đình, lại bản-thân chết bất-đắc kỳ-tử, chết trong tai nạn.

LUẬN DỊCH MÃ

  • Năm sinh thuộc DẦN, NGỌ, TUẤT, MÃ tại THÂN. Gặp GIÁP-THÂN, TRIỆT-LỘ MÃ (Ngựa què). -BÍNH-THÂN, Đại-Bại MÃ (Ngựa xấu).
  • MẬU-THÂN, Phúc-Tinh MÃ (Ngựa tốt). -CANH-THÂN, Thiên-Quan MÃ (Ngựa rất tốt, thăng-quan). -NHÂM-THÂN, Đại- Bại Mã (Ngựa xấu) Gặp ngựa tốt thăng-quan tiến-chức. Gặp ngựa xấu cả đời bôn-ba. Sự-nghiệp

    thăng-trầm, chiệu thị-phi. Hạn gặp nên cẩn-thận, ứng trong những năm, tháng, ngày, giờ là TỴ, DẬU, SỮU, THÂN.

    • Năm sinh THÂN, TÝ, THÌN, MÃ tại DẦN. Gặp GIÁP-DẦN, Chánh-Lộc Văn-Tinh MÃ (Ngựa tốt). -BÍNH-DẦN, Phúc-Tinh MÃ (Ngựa-tốt)
  • MẬU-DẦN, Phục-MÃ. (Ngựa thường). -NHÂM-DẦN, Triệt-LỘ MÃ (Ngựa-què). -CANH-DẦN, Phá-Lộc MÃ (Ngựa-xấu). Ứng trong những năm tháng, ngày, giờ là HỢI, MÃO, MÙI, DẦN.
  • Năm sinh TỴ, DẬU, SỮU, MÃ tại HỢI. Gặp ẤT-HỢI, Thiên-Đức MÃ, cũng gọi là liệt-MÃ, Tuyệt-MÃ.

    -ĐINH-HỢI, Thiên-ẤT MÃ, Lâm-Quan MÃ.

    – KỶ-HỢI, Lộc-Vượng MÃ, Trường-Sinh MÃ. -QUÝ-HỢI, Đại-Bại MÃ. Ứng với nhữn, năm, tháng, ngày, giờ là THÂN, TÝ, THÌN, HỢI. -Sinh năm HỢI, MÃO, MÙI, MÃ tại TỴ.

     

    Gặp ẤT-TỴ, Chánh-Lộc MÃ.

    -ĐINH-TỴ, Vượng-Khí MÃ.

    – KỶ-TỴ, Thiên-Lộc khô MÃ. -TÂN-TỴ, Triệt-Lộ MÃ. -QUÝ-TỴ, Thiên-Lộc phục MÃ. Ứng tại những năm, tháng, ngày, giờ DẦN, NGỌ, TUẤT, TỴ. Nguyên-Cục có MÃ, nên coi là MÃ gì, gặp tốt là người hưng vượng, ứng trong

    năm đã kể trên. Gặp Bại, Triệt-Lộ MÃ, thì bị giáng-chức, mất tiền, phá-nghiệp, ứng trong những

    năm kể trên. Chia ra tuổi trẻ ưa vượng-MÃ, tốt lắm an ở CHI-giờ hay CHI ngày. Tuổi già ưa Phúc-Tinh MÃ, cũng nên an ở ngày và giờ.

PHẦN HỌC-TẬP ĐOÁN SỐ

CHÁNH-QUAN-CÁCH : 1 SỐ MỆNH thừa tướng đời MINH

TÀI NHẬT NGUYÊN ẤN KIẾP
       
MẬU ẤT NHÂM GIÁP
DẦN TỴ THÂN THÂN
KIẾP THƯƠNG QUAN QUAN
THƯƠNG TÀI QUANTÀI ẤN TÀI ẤN TÀI

VẬN HẠN

MẬU ĐINH BÍNH ẤT GIÁP QUÝ

DẦN SỮUTÝ HỢI TUẤT DẬU Ngày ẤT sinh tháng THÂN, Bản khí CANH KIM CHÁNH-QUAN, thêm ẤN, TÀI. Mùa-thu ẤT-MỘC điêu-linh, héo khô, QUAN-TINH đương-thịnh TÀI, cũng có Tràng-Sinh, ấy gọi là TÀI, QUAN quá-Vượng.

ẤT-MỘC nhờ có NHÂM-THỦY CHÁNH-ẤN, sinh cho NHẬT-NGUYÊN , lại nhờ có GIÁP-KIẾN gặp LỘC tại DẦN. DỤNG-THẦN là ẤN, HỶ-THẦN là KIẾP, ấy là 1 cục QUAN, ẤN tương-sinh chi-cách.

– Hạn QUÝ-DẬU, QUÝ giúp NHÂM, DẬU sinh NHÂM là vận tốt.

  • Hạn GIÁP-TUẤT giúp cho GIÁP là tốt, vận TUẤT là THỔ, khắc NHÂM thì không tốt, nhưng nhờ có GIÁP phá THỔ cứu vãn lại, là 1 vận trung bình.
  • Hạn ẤT-HỢI, NHÂM ẤN gặp LỘC (HỢI là LỘC của NHÂM), nhưng gặp phải Tứ-Xung (Nguyên-Cục là DẦN, THÂN, TỴ) có sự nguy-hiểm chết đi sống lại.
  • Hạn BÍNH-TÝ, TÝ là NHẬN của ẤN của Nhâm, NHÂM THỦY cường mạnh, làm Thừa – Tướng, ấy là Vận giúp cho DỤNG-THẦN.

    -Hạn ĐINH-SỮU, ĐINH hợp NHÂM, DỤNG-THẦN bị bó buộc, là vận xấu, mất chứck, SỮU hợp TỴ, thành KIM-CỤC sinh NHÂM DỤNG-THẦN, phục-chức.

    Hạn MẬU-DẦN, MẬU THỔ phá NHÂM DỤNG-THẦN, DẦN Xung CHÁNH-QUAN THÂN KIM, thất-lộc trong Hạn này.

    TÀI CÁCH

    SỐ-MỆNH của ong Tham-Chính đời MINH.

     

    QUAN NHẬT NGUYÊN TÀI TÀI
    ẤT MẬU NHÂM NHÂM
    MÃO NGỌ THÂN
    QUAN ẤN KIẾP TÀI THỰC TÀI TÝ

VẬN HẠN

MẬU ĐINH BÍNH ẤT GIÁP QUÝ

NGỌ TỴ THÌN MÃO DẦN SỮU MẬU-THỔ sinh tại tháng TÝ, chữ NHÂM lộ lên là PHIẾN-TÀI-CÁCH. Mùa Đông THỦY-Vượng, MẬU gặp Thai-Địa là yếu-đuối, nhờ có chữ NGỌ là ẤN sinh MẬU, chẳng may TÝ, NGỌ tương-Xung, HỎA bị THỦY khắc. Nên lấy ẤT MỘC QUAN sinh HỎA làm DỤNG-THẦN, ấy là TÀI-QUAN CÁCH. Thủ-quý không thủ-phí.

– Hạn QUÝ-SỮU, THỦY sinh MỘC là tốt.

– Hạn GIÁP-DẦN, chữ GIÁP là THẤT-SÁT của MẬU, hỗn-loạn cho QUAN-TINH ấy là hạn xấu, chữ DẦN hợp với NGỌ lại Xung chữ THÂN, có sự biến-hóa, nhưng dù sao cũng là có HỎA giúp cho MẬU-THỔ, nên được trung-bình.

– Hạn ẤT-MÃO,QUAN đắc LỘC, làm quan chức Tham Chánh, ấy là 1 hạn khá lắm.

-Hạn BÍNH-THÌN, ĐINH-TỴ, MẬU-NGỌ có HỎA giúp cho NHẬT-NGUYÊN chủ MẬU, 30 năm liên-tiếp vận tốt, có thọ dài và hưởng phú-quý.

ẤN CÁCH

ẤN NHẬT NGUYÊN ẤN QUAN
MẬU TÂN MẬU BÍNH
DẬU TUẤT DẦN
    ẤN TÀI
THỰC LỘC TỶ QUAN
    SÁT ẤN

VẬN HẠN

GIÁP QUÝ NHÂM TÂN CANH QUÝ

THÌN MÃO DẦN SỮUTÝ HỢI Ngày TÂN KIM sinh tháng TUẤT, lộ lên chữ MẬU, ấy là CHÁNH-ẤN-CÁCH. Tháng 9 THỔ-Vượng, ngày lại có LỘC QUAN-TINH BÍNH-HỎA lại sinh THỔ, ấy là

NHẬT-NGUYÊN mạnh còn thêm ẤN sinh là Thái-Quá. Nhờ có chữ TÝ là THỰC-THẦN rút bớt Kim-Khí. DỤNG-THẦN là THỰC gọi là CHÁNH-ẤN DỤNG-THẦN CÁCH, phú-quý song-toàn.

  • Hạn KỶ-HỢI, KỶ ở trên không khắc TÝ, HỢI lại giúp cho TỶ là vận tốt.
  • Hạn CANH-TÝ KIM sinh THỦY giúp cho DỤNG-THẦN khá lắm.

    -Hạn TÂN-SỮU, KIM sinh THỦY, SỮU, TUẤT tương-hình, THỔ động là Hạn xấu.

    – Hạn NHÂM-DẦN, THỦY sinh MỘC là TÀI phá ẤN, THỔ không sinh KIM là hạn tốt.

    • Hạn QUÝ-MÃO, QUÝ giúp cho TÝ là tốt, MÃO, DẬU xung, khắc THÊ ở hạn này.
  • Hạn GIÁP-THÌN, TÀI phá ẤN là tốt, THÌN xung TUẤT, THỔ động thất-lộc

     

    THỰC THẦN CÁCH

    1 số mệnh của ông ĐỀ-ĐỐC.

    SÁT NHẬT NGUYÊN THỰC TÀI
    ẤT KỶ TÂN QUÝ
    HỢI MÃO DẬU DẬU
    TÀI QUAN SÁT THỰC THỰC

    VẬN – HẠN

    ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ CANH

    MÃO THÌN TỴ NGỌ MÙI THÂN

    Ngày KỶ THỔ sinh tháng DẬU, là THỔ KIM THỰC-THẦN CÁCH, giờ ẤT HỢI là SÁT,NHẬT-NGUYÊN yếu-đuối, lại bị THỰC Xích-khí, bị SÁT khắc-chế, rất nguy-khốn, Nguyên-Cục không có Hành HỎA và Hành-THỔ, nhờ Bát-Tự toàn ÂM, khắc-chế không mạnh lắm, cho nên lúc ấu-thời cha mẹ mất sớm, làm con nuôi họ khác.

    -Đi Hạn KỶ MÙI, TỶ giúp cho NHẬT-NGUYÊN mạnh-dạn.

    – Hạn MẬU-NGỌ, giúp cho NHẬT-NGUYÊN khắc-chế THỰC-THẦN, rút khí THẤT-SÁT, lập nên chiến công.

    < >-Hạn ĐINH-TỴ huy-hoàng rực rỡ, vì ĐINH-HỎA là ẤN, NHẬT-NGUYÊN yếu có ẤN sinh thật là tốt đẹp. –

    • Hạn BÍNH-THÌN, BÍNH-TÂN hợp, THÌN-DẬU hợp, làm nên Đề-Đốc công-danh hiễn-hách.
    • Hạn ẤT-MÃO, SÁT-TINH Vượng, THỰC-THẦN cũng Vượng, KIM-MỘC tương-khắcc, làm cho NHẬT-NGUYÊN KỶ THỔ lở ra, thất-lộc.

      Số này Nguyên-Cục không được tốt lắm, nhờ vận giúp cho NHẬT-NGUYÊN, THỰC-THẦN chế sát, nên làm võ tướng.

THƯƠNG QUAN CÁCH

Trong 8 CÁCH, coi THƯƠNG-QUAN CÁCH là khó coi nhất, nay chúng tôi xin lập lên 5 thí dụ để quý-vị linh-hội phần nào.

1) THƯƠNG-QUAN DỤNG ẤN CÁCH.

THƯƠNG NHẬT NGUYÊN TÀI THƯƠNG
KỶ BÍNH TÂN KỶ
SỮU DẦN MÙI SỮU
THƯƠNG ẤN THƯƠNG THƯƠNG
TÀI TỶ ẤN TÀI
QUAN THỰC KIẾP QUAN
VẬN HẠN
ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ CANH
SỮU DẦN MÃO THÌN TỴ NGỌ

 

NHẬT-NGUYÊN BÍNH-HỎA sinh vào tháng MÙI, KỶ-THỔ lộ lên là THƯƠNG-QUAN CÁCH, Thuật-Ngữ gọi là HỎA-THỔ THƯƠNG-QUAN. THỔ mạnh, HỎA yếu, nên lấy chữ GIÁP ẤN ở cung DẦN làm DỤNG-THẦN.

– Hạn sớm đi CANH-NGỌ, KỶ-TỴ, có HỎA giúp cho NHẬT-NGUYÊN, Hạn trungbình, đến Hạn MẬU-THÌN, THỔ nhiều, làm cho HỎA yếu, vận không tốt.

-Đến Hạn ĐINH-MÃO, ĐINH khắc đi chữ TÂN, MÃO khắc đi KỶ-THỔ giúp choGIÁP-MỘC, ấy là 1 Hạn rất huy-hoàng rực rở.

– Hạn BÍNH DẦN càng tốt đẹp, vì DẦN trợ DẦN, DỤNG-THẦN sức mạnh, làm đến

chức Thị-Lang. 2) THƯƠNG-QUAN DỤNG TÀI CÁCH.

ẤN NHẬT NGUYÊN THƯƠNG KIẾP
ẤT ĐINH MẬU BÍNH
TỴ MÃO TUẤT THÂN
TÀI   THƯƠNG TÀI
KIẾP ẤN TÀI THƯƠNG
THƯƠNG   TỶ QUAN

VẬN HẠN

GIÁP QUÝ NHÂM TÂN CANH KỶ THÌN MÃO DẦN SỮUTÝ HỢI Cũng là HỎA-THỔ THƯƠNG-QUAN, Nguyên-Cục có nhiều ẤN, KIẾP, NHẬT-NGUYÊN mạnh, nên lấy TÀI làm DỤNG-THẦN, DỤNG-THẦN chữ THÂN-KIM.

– Vận CANH-TÝ, TÂN-SỮU, TÀI-Vượng, kinh-doanh rất khá.

-Vận NHÂM-DẦN, Xung DỤNG-THẦN chữ THÂN, phá sản chết sớm (DỤNG-THẦN bị Xung nguy-hiểm lắm).

3) THƯƠNG-QUAN DỤNG KIẾP CÁCH.

KIẾP NHẬT NGUYÊN THƯƠNG TÀI
KỶ MẬU TÂN QUÝ
MÙI THÂN DẬU HỢI
KIẾP ẤN QUAN THỰC TÀI TỲ THƯƠNG TÀI SÁT

VẬN HẠN

ẤT BÍNH ĐINH MẬU KỶ CANH

MÃO THÌN TỴ NGỌ MÙI THÂN

THỔ-KIM THƯƠNG-QUAN CÁCH, Mùa-thu THƯƠNG mạnh, nhờ giờ MÙI KIẾP giúp NHẬT-NGUYÊN, đi hạn cũng gặp THỔ-HỎA, giúp cho NHẬT-NGUYÊN, làm quan đến bậc Tinh-trưởng.

Đến hạn ẤT-MÃO, KIM-MỘC tương-khắc, bãi-chức về hưu.

4) THƯƠNG-QUAN DỤNG-THƯƠNG CÁCH.

 

ẤN NHẬT NGUYÊN QUAN ẦN
CANH NHÂM KỶ CANH
THÌN MÃO THÌN
  SÁT   SÁT
KIẾP KIẾP THƯƠNG KIẾP
  THƯƠNG   THƯƠNG

VẬN HẠN

ẤT GIÁP QUÝ NHÂM TÂN CANH

DẬU THÂN MÙI NGỌ TỴ THÌN

Ngày NHÂM-THỦY sinh tháng MÃO, ấy là THỦY-MỘC THƯƠNG-QUAN CÁCH, QUAN-TINH là KỶ-THỔ Lâm MÃO Bịnh-Địa, bỏ mà không DỤNG, NHẬT-NGUYÊN có 2 CANH-KIM

NHẬT-NGUYÊN mạnh, nên lấy MÃO-MỘC THƯƠNG-QUAN làm DỤNG-THẦN.

  • Sơ-Vận CANH-THÌN, TÂN-TỴ KIM khắc MỘC là không tốt.
  • Vận NHÂM-NGỌ, MỘC sinh HỎA khắc KIM, là vận tốt.

    – Vận QUÝ-MÙI, hợp MÃO thành MỘC-Cục trợ giúp cho DỤNG-THẦN, thăng-tiến, lên cấp-bậc.

    – Hạn GIÁP-THÂN, hội thành THÂN, TÝ, THÌN THỦY-Cục sinh MÃO-MỘC,

    DỤNG-THẦN được trợ-lự, làm đến Thủ-Tướng. 5) THƯƠNG-QUAN DỤNG TÀI CÁCH.

    QUAN NHẬT NGUYÊN KIẾP TÀI
    ẤT MẬU KỶ NHÂM
    MÃO TUẤT DẬU TUẤT
      TỶ   TỶ
    QUAN ẤN THƯƠNG ẤN
      THƯƠNG   THƯƠNG

    VẬN HẠN

    ẤT GIÁP QUÝ NHÂM TÂN CANH

    MÃO DẦN SỮUTÝ HỢI TUẤT

    Ngày MẬU-THỔ sinh tháng DẬU, ấy gọi là THỔ-KIM THƯƠNG-QUAN CÁCH, ĐỊA-CHI có 2 TUẤT làm gốc cho MẬU, 1 KIẾP KỶ-THỔ giúp MẬU, NHẬT-NGUYÊN Vương-Thịnh, CHI là tháng DẬU sinh TÀI-TINH chữ NHÂM, NHÂM sinh ẤT-MỘC là QUAN, DỤNG-THẦN tại chữ NHÂM TÀI-TINH.

    • Hạn đến TÂN-HỢI, KIM sinh THỦY và NHÂM có LỘC, học giỏi đỗ Trang-Nguyên.
  • Hạn NHÂM-TÝ và QUÝ-SỮU, liên-tiếp 20 năm Hạn-THỦY, giúp cho NHÂM là DỤNG-THẦN, vịđến Thị-Lang, tam-phẩm.

CÁCH TRA XÉT NGÀY SINH TRONG VẠN NIÊN LỊCH (Tức BÁ-TRUNG-KINH)

 

Người ta chép BÁ-TRUNG-KINH, thường thu gọn để tiện giấy mực, nên giản-dị, gây cho quý-vị mới học tra xét thường có lầm lẫn. Coi BÁ-TRUNG-KINH nên cẩn-thận và lưu-ý nhứt là TIẾT, KHÍ khi những giờ giao-

thừa, và tập đếm những Hàng CAN và hàng CHI đến 2, 3 lần thì thuộc lòng ngay. Thí – dụ : 1907 năm ĐINH-MÙI, Trong BÁ-TRUNG-KINH ghi rằng : -Tháng giêng thếu, Mồng 1 QUÝ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU.

– Mồng 8 Vũ-Thủy, SỮU, 23 KINH-TRỰC, SỮU.

Nay được giải-thích như sau : Bắt đầu mồng 1 là QUÝ-TỴ, đếm theo chiều thuận ắt là, 2 GIÁP-NGỌ, 3 ẤT-MÙI, 4 BÍNH-THÂN, 5 ĐINH-DẬU, 6 MẬU-TUẤT, 7 KỶ-HỢI, 8 CANH-TÝ, 9 TÂN-SỮU, 10 NHÂM-DẦN, 11 chắc là QUÝ-MÃO, vì giản-dị hóa nên chỉ đặt chữ MÃO. Coi Hàng CAN ở Mồng 1 thì sẽ biết Hàng CAN ở ngày 11 và 21 cũng giống nhau.

(KHÍ Vũ-Thủy, Mồng 8, SỮU). Tức là tại giờ SỮU ngày mồng 8 giao KHÍ Vũ-Thủy. (TIẾT Kinh-Trực 23, SỮU). Tức là giờ SỮU ngày 23 giao TIẾT Kinh-Trực. Tuy biên rất giản-dị nhưng tìm kiếm cũng dễ. Nếu sinh tháng giêng, ngày 15. Chúng ta lần lượt đếm từ QUÝ đến ĐINH là 5

THIÊN-CAN, đếm từ MÃO đến MÙI cũng là 5, ắt là ngày ĐINH-MÙI. Chúng ta cũng phải coi có qua TIẾT, KHÍ hay chưa qua, chiếu theo mà lập số thì được ngay.

BÁ TRUNG KINH

1907 Năm ĐINH-MÙI

-Tháng 1 thiếu, 1 QUÝ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU, 8 Vũ-Thủy, SỮU. 23 Kinh-Trực, SỮU. -Tháng 2 đủ. 1 NHÂM-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ 9 Xuân-Phân, SỮU. 24 Thanh-Minh, MÃO. -Tháng 3 thiếu. 1 NHÂM-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ 9 Cốc-Vũ, MÙI, 25 Lập Hạ, TÝ. -Tháng 4 đủ. 1 TÂN-DẬU, 11 MÙI 21 TỴ, 11 Tiểu-Mãn, MÙI. 27 Mang-Chủng, MÃO. -Tháng 5 thiếu. 1 TÂN-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 12 Hạ-Chí, HỢI. 28 Tiểu-Trữ, THÂN. -Tháng 6 đủ, 1 CANH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN, 15 Đại-Trữ, TỴ. -Tháng 7 đủ. 1 CANH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 1 Lập-Thu, SỮU. 16 Xứ-Trữ, THÂN. -Tháng 8 thiếu. CANH-THÂN, 11 NGỌ 21 THÌN. 1 Bạch-Lộ, DẦN. 17 Thu-Phân, MÙI. -Tháng 9 đủ. 1 KỸ-SỮU, 11 HỢI 21 DẬU. 3 Hàn-Lộ, TUẤT. 18 Sương-Giáng, HỢI. -Tháng 10 thiếu. 1 KỶ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 3 Lập-Đông, HỢI, 18 Tiểu-Tuyết, TUẤT. -Tháng 11 đủ. 1 MẬU-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 4 Đại-Tuyết, MÙI. 19 Đông-Chí THÌN. -Tháng 12 thiếu. 1 MẬU-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 4 Tiểu-Hàn, SỮU. 18 Đại-Hàn, DẬU.

1908 Năm MẬU-THÂN

-Tháng 1 đủ. ĐINH HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI 4 Lập-Xuân, NGỌ. 19 Vũ-Thủy, THÌN. -Tháng 2 thiếu. 1 ĐINH-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 1 Kinh-Trực, MÃO. 19 Xuân-Phân, THÌN. -Tháng 3 thiếu. 1 BÍNH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ 5 Thanh-Minh, NGỌ. 20 Cốc-Vũ, TUẤT. -Tháng 4 đủ. 1 ẤT-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI, 7 Lập Hạ, MÃO. 22 Tiểu-Mãn, TUẤT. -Tháng 5 đủ. 1 ẤT-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ, 8 Mang-Chủng, NGỌ. 24 Hạ-Chí DẦN. -Tháng 6 thiếu. 1 ẤT-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 1 Tiểu-Trữ, HỢI. 25 Đại-Trữ, THÂN. -Tháng 7 đủ. 1 GIÁP-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN 12 Lập-Thu, THÌN. 27 Xứ-Trữ, HỢI. -Tháng 8 thiếu. 1 GIÁP-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT 13 Bạch-Lộ, 27 Xứ-Trữ, HỢI. -Tháng 9 đủ. 1 QUÝ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 15 Hàn-Lộ, SỮU, 30 Sương-Giáng, DẦN. -Tháng 10 đủ. 1 QUÝ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 15 Lập-Đông, DẦN. 30 Tiểu-Tuyết, SỮU. -Tháng 11 thiếu. 1 QUÝ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 14 Đại-Trữ, TUẤT. 29 Đông-Chí, MÙI. -Tháng 12 đủ. 1 NHÂM-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 15 Tiểu-Hàn, MÃO. 30 Đại-Hàn, TÝ.

 

1909. Năm KỶ-DẬU

-Tháng 1 thiếu. 1 NHÂM-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 14 Lập-Xuân, DẬU. 29 Vũ-Thủy, MÙI. -Tháng 2 đủ. 1 TÂN-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 15 Kinh-Trực, MÙI. 30 Xuân-Phân, MÙI. -Nhuần Tháng 2 thiếu. 1 TÂN-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 15 Thanh-Minh, DẬU -Tháng 3 thiếu. 1 CANH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 2 Cốc-Vũ, SỮU. 17 Lập Hạ, NGỌ. -Tháng 4 đủ. 1 KỶ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 4 Tiểu-Mãn, SỮU. 19 Mang-Chủng, DẬU. -Tháng 5 thiếu. 1 KỶ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 5 Hạ-Chí, TỴ. 21 Tiểu-Trữ, DẦN. -Tháng 6 đủ. 1 MẬU-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 7 Đại-Trữ, HỢI. 23 Lập-Thu, MÙI. -Tháng 7 thiếu. 1 MẬU-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 9 Thứ-Trữ DẦN. 24 Bạch-Lộ, THÂN. -Tháng 8 đủ. 1 ĐINH-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 11 Thu-Phân, SỮU. 26 Hàn-Lộ, THÌN. -Tháng 9 đủ. 1 ĐINH-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 11 Sương-Giáng, TỴ. 26 Lập-Đông, TỴ. -Tháng 10 đủ. 1 ĐINH-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 11 Tiểu-Tuyết, THÌN. 26 Đại-Trữ, SỮU. -Tháng 11 thiếu. 1 ĐINH-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 10 Đông-Chí, TUẤT. 25 Tiểu-Hàn. NGỌ. -Tháng 12 đủ. 1 BÍNH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 11 Đại-Hàn, MÃO. 26 Lập-Xuân, TÝ.

1910. Năm CANH-TUẤT

-Tháng 1 thiếu. 1 BÍNH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 10 Vũ-Thủy, TUẤT. 25 Kinh-Trực, DẬU. -Tháng 2 đủ. 1 ẤT-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 11 Xuân-Phân, TUẤT. 27 Thanh-Minh, TÝ. -Tháng 3 thiếu. 1 ẤT-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 12 Cốc-Vũ, THÌN. 27 Lập Hạ, DẬU. -Tháng 4 thiếu. 1 GIÁP-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 14 Tiểu-Mãn, THÌN 29 Mang- Chủng, DẠ-TÝ. -Tháng 5 đủ. 1 QUÝ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 16 Hạ-Chí, THÂN. -Tháng 6 thiếu. 1 QUÝ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 2 Tiểu-Trữ, TỴ. 18 Đại-Trữ, DẦN. -Tháng 7 đủ. NHÂM-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 4 Lập-Thu, TUẤT. 20 Tiểu-Trữ, TỴ. -Tháng 8 thiếu. 1 NHÂM-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 5 Bạch-Lộ, HỢI, 21 Thu-Phân, THÌN. -Tháng 9 đủ. 1 TÂN-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 7 Hàn-Lộ, MÙI. 22 Sương-Giáng, THÂN. -Tháng 10 đủ. 1 TÂN-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 7 Lập-Đông, THÂN. 22 Tiểu-Tuyết, MÙI. -Tháng 11 đủ. 1 TÂN-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 7 Đại-Trữ, THÌN. 22 Đông-Chí, SỮU. -Tháng 12 thiếu. 1 TÂN-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 6 Tiểu-Hàn, DẬU. 21 Đại-Hàn, NGỌ.

1911. Năm TÂN – HỢI

-Tháng 1 đủ. 1 CANH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 7 Lập-Xuân, MÃO 22 Vũ-Thủy, SỮU. -Tháng 2 thiếu. 1 CANH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 7 Kinh-Trực, TÝ 22 Xuân-Phân, SỮU. -Tháng 3 đủ. 1 KỶ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 8 Thanh-Minh, MÃO 23 Cốc-Vũ, MÙI. -Tháng 4 thiếu. 1 KỶ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 9 Lập Hạ, TÝ 24 Tiểu-Mãn, MÙI. -Tháng 5 thiếu. 1 MẬU-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 11 Mang-Chủng, DẦN. 26 Hạ-Chí, HỢI. -Tháng 6 đủ. 1 ĐINH-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 13 Tiểu-Trữ, THÂN. 29 Đại-Trữ, THÌN. -Nhuần Tháng 6 thiếu. 1 ĐINH-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 15 Lập-Thu, SỮU. -Tháng 7 thiếu. 1 BÍNH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 1 Tiểu-Trữ, THÂN. 17 Bạch-Lộ, DẦN. -Tháng 8 đủ. 1 ẤT-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 3 Thu-Phân, MÙI 18 Hàn-Lộ, TUẤT. -Tháng 9 đủ. 1 ẤT-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 3 Sương-Giáng, HỢI 18 Đại-Trữ, MÙI. -Tháng 10 thiếu. 1 ẤT-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 3 Tiểu-Tuyết, DẬU 18 Đại-Trữ, MÙI. -Tháng 11 đủ. 1 GIÁP-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 4 Đông-Chí, THÌN. 19 Tiểu-Hàn, TÝ. -Tháng 12 đủ. 1 GIÁP-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 3 Đại-Hàn, DẬU 18 Lập-Xuân, NGỌ.

 

1912. Năm NHÂM – TÝ

-Tháng 1 đủ. GIÁP-TÝ, 11 TUẤT, 25 THÂN. 3 Vũ-Thủy, THÌN 18 Kinh-Trực, MÃO. -Tháng 2 thiếu. 1 GIÁP-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN, 3 Xuân-Phân. THÌN 18 Thanh-Minh, NGỌ. -Tháng 3 đủ. 1 QUÝ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 4 Cốc-Vũ, TUẤT 20 Lập Hạ, MÃO. -Tháng 4 thiếu. 1 QUÝ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 5 Tiểu-Mãn, TUẤT 21 Mang-Chủng, TỴ. -Tháng 5 thiếu. 1 NHÂM-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 8 Hạ-Chí, DẦN 23 Tiểu-Trữ, HỢI. -Tháng 6 đủ. 1 TÂN-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI, 10 Đại-Trữ, MÙI 26 Lập-Thu THÌN. -Tháng 7 thiếu. 1 TÂN-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 11 Xứ-Trữ, HỢI. 27 Bạch-Lộ, TỴ. -Tháng 8 thiếu. 1 CANH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 13 Thu-Phân, TUẤT. 29 Hàn-Lộ, SỮU. -Tháng 9 đủ. 1 KỶ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 15 Sương-Giáng DẦN. 30 Lập-Đông, DẦN. -Tháng 10 đủ. 1 KỶ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 15 Tiểu-Tuyết, TÝ. 29 Đại-Trữ, TUẤT. -Tháng 11 thiếu. 1 KỶ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 14 Đông-Chí, MÙI. 29 TIỂU HÀN MÃO. -Tháng 12 đủ. 1 MẬU-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN, 14 ĐẠI-HÀN DẠ TÝ, 29 Lập-Xuân DẬU.

1913, Năm QUÝ-SỮU

-Tháng 1 đủ. 1 MẬU-NGỌ, 11THÌN, 21 DẦN. 14 Vũ-Thủy, MÙI. 29 Kinh-Trực, NGỌ. -Tháng 2 đủ. 1 MẬU-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 14 Xuân-Phân, MÙI. 29 Thanh-Minh, DẬU. -Tháng 3 thiếu. 1 MẬU-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 15 Cốc-Vũ, SỮU. -Tháng 4 đủ. 1 ĐINH-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 1 Lập Hạ, NGỌ, 17 Tiểu-Mãn, TÝ. -Tháng 5 thiếu. 1 ĐINH-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 2 Mang-Chủng, THÂN. 18 Hạ-Chí, TỴ. -Tháng 6 thiếu. 1 BÍNH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 5 Tiểu-Trữ, DẦN. 20 Đại-Trữ, TUẤT. -Tháng 7 đủ. ẤT-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 7 Lập-Thu, NGỌ. 22 Tiểu-Trữ, DẦN. -Tháng 8 thiếu. 1 ẤT-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 8 Bạch-Lộ, THÂN. 24 Thu-Phân, TÝ. -Tháng 9 thiếu. 1 GIÁP-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 10 Hàn-Lộ, MÃO. 25 Sương-Giáng, TỴ. -Tháng 10 đủ. 1 QUÝ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 11 Lập-Đông, TỴ. 26 Tiểu-Tuyết, MÃO. -Tháng 11 thiếu. 1 QUÝ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 11 Đại-Trữ, SỮU. 25 Đông-Chí, TUẤT. -Tháng 12 đủ. 1 NHÂM-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 11 Tiểu-Hàn, NGỌ, 26 Đại-Hàn, MÃO.

1914 Năm GIÁP-DẦN

-Tháng 1 đủ. 1 NHÂM-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 10 Lập-Xuân, DẠ-TÝ. 25 Vũ-Thủy, TUẤT. -Tháng 2 đủ. 1 NHÂM-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 10 Kinh-Trực, DẬU, 25 Xuân-Phân, TUẤT -Tháng 3 thiếu. 1 NHÂM-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 10 Thanh-Minh, DẠ-TÝ. 26 Cốc-Vũ, MÃO. -Tháng 4 đủ. 1 TÂN-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 12 Lập Hạ, DẬU. 28 Tiểu-Mãn, MÃO. -Tháng 5 thiếu. 1 TÂN-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 13 Mang-Chủng, HỢI. 29 Hạ-Chí, THÂN. -Tháng 5 đủ. 1 CANH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 15 Tiểu-Trữ, THÌN. -Nhuần tháng 5 đủ, 1 CANH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 16 TIỂU TRỮ MÃO. -Tháng 6 thiếu. 1 CANH-TUẤT, 11 THÂN, 11 NGỌ.2 Đại-Trữ, SỮU. 17 Lập-Thu, DẬU. -Tháng 7 đủ. 1 KỶ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 4 Thứ-Trữ, TỴ. 19 Bạch-Lộ, HỢI. -Tháng 8 thiếu. 1 KỶ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 5 Thu-Phân, MÃO 20 Hàn-Lộ, NGỌ. -Tháng 9 thiếu. 1 MẬU-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 6 Sương-Giáng, THÂN. 21 Lập-Đông, THÂN. -Tháng 10 đủ. ĐINH-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 7 Tiểu-Tuyết, NGỌ. 22 Đại-Trữ, THÌN.

 

-Tháng 11 thiếu. 1 ĐINH-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 7 Đông-Chí, MÙI. 21 Tiểu-Hàn, DẬU. -Tháng 12 đủ. 1 BÍNH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 7 Đại-Hàn, NGỌ. 22 Lập-Xuân, MÃO.

1915 Năm ẤT-MÃO

-Tháng 1 đủ. 1 BÍNH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 7 Vũ-Thủy, SỮU. 21 Kinh-Trực, DẠ-TÝ. -Tháng 2 thiếu. 1 BÍNH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 7 Xuân-Phân, TÝ. 22 Thanh-Minh, MÃO. -Tháng 3 đủ. 1 ẤT-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 8 Cốc-Vũ, NGỌ. 23 Lập Hạ, DẠ-TÝ. -Tháng 4 đủ. 1 ẤT-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 9 Tiểu-Mãn, NGỌ. 25 Mang-Chủng, DẦN. -Tháng 5 thiếu. 1 ẦT-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 10 Hạ-Chí, TUẤT, 26 Tiểu-Trữ, MÙI. -Tháng 6 đủ. 1 GIÁP-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 13 Đại-Trữ, THÌN. 28 Lập-Thu, TÝ. -Tháng 7 thiếu. 1 GIÁP-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 14 Tiểu-Trữ, MÙI. -Tháng 8 đủ. 1 QUÝ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 1 Bạch-Lộ, DẦN. 16 Thu-Phân, NGỌ. -Tháng 9 thiếu. 1 QUÝ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 1 Hàn-Lộ, DẬU. 16 Sương-Giáng, HỢI. -Tháng 10 đủ. 1 NHÂM-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 2 Lập-Đông, TUẤT. 17 Tiểu-Tuyết, DẬU. -Tháng 11 thiếu. 1 NHÂM-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 2 Đại-Tuyết, MÙI. 17 Đông-Chí, MÃO. -Tháng 12 thiếu. 1 TÂN-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 1 Tiểu-Hàn, DẠ-TÝ. 17 Đại-Hàn, THÂN.

1916 Năm BÍNH-THÌN

-Tháng 1 đủ. 1 CANH-NGỌ, 11 THÌN, 12 DẦN. 3 Lập-Xuân, NGỌ. 8 Vũ-Thủy, THÌN. -Tháng 2 đủ. 1 CANH-TÝ, 11 TUẤT, 12 THÂN. 3 Kinh-Trực, MÃO. 18 Xuân-Phân, MÃO. -Tháng 3 thiếu. 1 CANH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 3 Thanh-Minh, TỴ. 18 Cốc-Vũ, DẬU. -Tháng 4 đủ. 1 KỶ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 5 Lập Hạ, MÃO. 20 Tiểu-Mãn, DẬU -Tháng 5 thiếu. 1 KỶ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 6 Mang-Chủng, TỴ. 22 Hạ-Chí, SỮU. -Tháng 6 đủ. 1 MẬU-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 8 Tiểu-Trữ, TUẤT. 24 Đại-Trữ, MÙI. -Tháng 7 đủ. 1 MẬU-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 10 Lập-Thu, MÃO. 25 Tiểu-Trữ, TUẤT. -Tháng 8 thiếu. 1 MẬU-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 11 Bạch-Lộ, TỴ. 26 Sương-Giáng, DẦN. -Tháng 9 đủ. 1 ĐINH-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 13 Hàn-Lộ, TÝ. 18 Sương-Giáng, DẦN. -Tháng 10 thiếu. 1 ĐINH-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 13 Lập-Đông, SỮU. 27 Tiểu-Tuyết, DẠ- TÝ. -Tháng 11 đủ. 1 BÍNH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 13 Đại-Trữ, DẬU. 28 Đông-Chí, NGỌ. -Tháng 12 thiếu. 1 BÍNH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 13 Tiểu-Hàn, MÃO. 27 Đại-Hàn, HỢI.

1917 Năm ĐINH-TỴ

-Tháng 1 đủ. 1 ẤT-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 13 Lập-Xuân, THÂN. 28 Vũ-Thủy, NGỌ. -Tháng 2 thiếu. 1 ẤT-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 13 Kinh-Trực, NGỌ. 28 Xuân-Phân, NGỌ. -Nh. Tháng 2 thiếu. 1 GIÁP-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 14 Thanh-Minh, THÂN. -Tháng 3 đủ. 1 QUÝ-TÝ, 11 MÃO, 21 SỮU. 1 Cốc-Vũ, TÝ. 16 Lập Hạ, NGỌ. -Tháng 4 thiếu. 1 QUÝ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 1 Tiểu-Mãn, TÝ. 17 Mang-Chủng, THÂN. -Tháng 5 đủ. NHÂM-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 4 Hạ-Chí, THÌN. 20 Tiểu-Trữ, SỮU. -Tháng 6 đủ. 1 NHÂM-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 5 Đại-Trữ, TUẤT. 21 Lập-Thu, MÙI. -Tháng 7 thiếu. 1 NHÂM-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 7 Xứ-Trữ, SỮU. 22 Bạch-Lộ, MÙI. -Tháng 8 đủ. 1 TÂN-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 9 Thu-Phân, TÝ. 24 Hàn-Lộ, MÃO. -Tháng 9 đủ. 1 TÂN-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 9 Sương-Giáng, TỴ. 24 Lập-Đông, THÌN. -Tháng 10 thiếu. 1 TÂN-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ 9 Tiểu-Tuyết, MÃO. 24 Đại-Trữ, TÝ.

 

-Tháng 11 đủ. 1 CANH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 9 Đông-Chí, DẬU. 24 Tiểu-Hàn, NGỌ. -Tháng 12 thiếu. 1 CANH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 9 Đại-Hàn, DẦN. 23 Lập-Xuân, HỢI.

1918 Năm MẬU-NGỌ

-Tháng 1 đủ. 1 KỶ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 9 Vũ-Thủy, DẬU. 24 Kinh-Trực, DẬU. -Tháng 2 thiếu. 1 KỶ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 9 Xuân-Phân, DẬU. 24 Thanh-Minh, HỢI. -Tháng 3 thiếu. 1 MẬU-TÝ, 11 TUẤT, 21 SỮU. 13 Tiểu-Mãn, MÃO. 28 Mang-Chủng, HỢI. -Tháng 4 đủ. 1 ĐINH-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 13 Tiểu-Mãn, MÃO. 28 Mang-Chủng, HỢI. -Tháng 5 thiếu. 1 ĐINH-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 14 Hạ-Chí, MÙI. -Tháng 6 đủ. 1 BÍNH –THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 1 Tiểu-Trữ, THÌN. 17 Đại-Trữ, SỮU. -Tháng 7 thiếu. 1 BÍNH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 2 Lập-Thu, DẬU. 18 Xứ-Trữ, THÌN. -Tháng 8 đủ. 1 ẤT-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 4 Bạch-Lộ, TUẤT. 20 Thu-Phân, MÃO. -Tháng 9 đủ. 1 ẤT-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 5 Hàn-Lộ, NGỌ. 20 Sương-Giáng, MÙI. -Tháng 10 thiếu. 1 ẤT-MÃO. 11 SỮU, 21 HỢI. 5 Lập-Đông, MÙI. 20 Tiểu-Tuyết, NGỌ. -Tháng 11 đủ. 1 GIÁP-DẦN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 6 Đại-Trữ, MÃO. 21 Đông-Chí, TÝ. -Tháng 12 đủ. 1 GIÁP-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 5 Tiểu-Hàn, DẬU. 20 Đại-Hàn, TỴ.

1919 Năm KỶ-MÙI

-Tháng 1 thiếu. 1 GIÁP-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 5 Lập-Xuân, DẦN. 20 Vũ-Thủy, TÝ. -Tháng 2 đủ. 1 QUÝ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 5 Kinh-Trực, HỢI. 21 Xuân-Phân, TÝ. -Tháng 3 thiếu. 1 QUÝ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 6 Thanh-Minh, DẦN. 21 Cốc-Vũ, NGỌ. -Tháng 4 thiếu. 1 NHÂM-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 7 Lập Hạ, HỢI. 23 Tiểu-Mãn, NGỌ. -Tháng 5 đủ. 1 TÂN TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 10 Mang-Chủng, DẦN. 25 Hạ-Chí, TUẤT. -Tháng 6 thiếu. TÂN-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 11 Tiểu-Trữ, MÙI. 26 Đại-Trữ, THÌN. -Tháng 7 thiếu. CANH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 13 Lập-Thu, DẠ-TÝ. 29 Xứ-Trữ, MÙI. -Nh. Tháng 7 đủ. 1 KỶ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 16 Bạch-Lộ, SỮU. -Tháng 8 đủ. 1 KỶ-MÃO, 11 SỬU, 21 HỢI. 1 Thu-Phân, NGỌ. 16 Hàn-Lộ, DẬU. -Tháng 9 thiếu. 1 KỶ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ.1 Sương-Giáng, TUẤT. 16 Lập-Đông, TUẤT. -Tháng 10 đủ. 1 MẬU-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 2 Tiểu-Tuyết, DẬU. 17 Đại-Tuyết, NGỌ. -Tháng 11 đủ. 1 MẬU-THÌN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 2 Đông-Chí, MÃO. 16 Tiểu-Hàn, DẠ- TÝ. -Tháng 12 đủ. 1 MẬU-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 1 Đại-Hàn, THÂN. 16 Lập-Xuân, TỴ.

1920 Năm CANH THÂN

-Tháng 1 thiếu. 1 MẬU-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 1 Vũ-Thủy, MÃO. 16 Kinh-Trực, DẦN. -Tháng 2 đủ. 1 ĐINH-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 2 Xuân-Phân, MÃO, 17 Thanh-Minh, TỴ. -Tháng 3 thiếu. 1 ĐINH-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 2 Cốc-Vũ, DẬU. 18 Lập Hạ, DẦN. -Tháng 4 thiếu. 1 BÍNH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 4 Tiểu-Mãn, DẬU. 20 Mang-Chủng, TỴ. -Tháng 5 đủ. 1 ẤT-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 7 Hạ-Chí, SỮU. 22 Thứ-Trữ, TUẤT. -Tháng 6 thiếu. 1 ẤT-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 8 Đại-Trữ, MÙI. 24 Lập-Thu, MÃO. -Tháng 7 thiếu. 1 GIÁP-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 10 Xứ-Trữ, TUẤT. 26 Bạch-Lộ, THÌN. -Tháng 8 đủ. 1 QUÝ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 12 Thu-Phân, DẬU. 27 Hàn-Lộ, DẠ-TÝ. -Tháng 9 thiếu. 1 QUÝ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 13 Sương-Giáng, SỮU. 28 Lập-Đông, SỮU. -Tháng 10 đủ. 1 NHÂM-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 13 Tiểu-Tuyết, DẠ-TÝ. 28 Đại- Tuyết, DẬU. -Tháng 11 đủ. 1 NHÂM-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 13 Đông-Chí, NGỌ. 28 Tiểu-Hàn, DẦN.

 

-Tháng 12 đủ. 1 NHÂM-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 12 Đại-Hàn, HỢI. 27 Lập-Xuân, THÂN.

1921 Năm TÂN – DẬU

-Tháng 1 đủ. NHÂM-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 12 Vũ-Thủy, NGỌ. 27 Kinh-Trực, TỴ. -Tháng 2 thiếu. 1 NHÂM-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 11 Xuân-Phân, NGỌ, 27 Thanh- Minh, THÂN. -Tháng 3 đủ. 1 TÂN-SỬU,11 HỢI, 21 DẬU. 13 Cốc-Vũ, DẠ-TÝ, 29 Lập Hạ, TỴ -Tháng 4 thiếu. 1 TÂN-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 14 Tiểu-Mãn, DẠ-TÝ. -Tháng 5 thiếu. CANH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 1 Mang-Chủng, MÙI. 17 Hạ-Chí, THÌN. -Tháng 6 đủ. 1 KỶ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 4 Tiểu-Trữ, SỬU. 19 Đại-Trữ, DẬU. -Tháng 7 thiếu. 1 KỶ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 5 Lập-Thu, NGỌ. 21 Xứ-Trữ, SỮU. -Tháng 8 thiếu. 1 MẬU-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 7 Bạch-Lộ, MÙI. 22 Thu-Phân, DẠ-TÝ. -Tháng 9 đủ. 1 ĐINH-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 9 Hàn-Lộ, MÃO. 24 Sương-Giáng, THÌN. -Tháng 10 thiếu. 1 ĐINH-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 9 Lập-Đông, THÌN. 24 Đông-Chí, DẬU. -Tháng 11 đủ. 1 BÍNH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 10 Đại-Tuyết, TÝ. 24 Đông-Chí, DẬU. -Tháng 12 đủ. 1 BÍNH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 9 Tiểu-Hàn, TỴ. 24 Đại-Hàn, DẦN.

1922 Năm NHÂM – TUẤT

-Tháng 1 đủ. 1 BÍNH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 8 Lập-Xuân, HỢI. 23 Vũ-Thủy, DẬU. -Tháng 2 thiếu. 1 BÍNH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 8 Kinh-Trực, THÂN. 22 Xuân-Phân, DẬU. -Tháng 3 đủ. 1 TUẤT-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 9 Thanh-Minh, HỢI. 25 Cốc-Vũ, MÃO. -Tháng 4 đủ. 1 TUẤT-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 10 Lập Hạ, THÂN. 26 Tiểu-Mãn, MÃO. -Tháng 5 thiếu. 1 TUẤT-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 11 Mang-Chủng, TUẤT. 27 Hạ-Chí, MÙI. -Nh. Tháng 5 thiếu. 1 GIÁP-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 14 Thứ-Trữ, THÌN. -Tháng 6 đủ. 1 QUÝ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 1 Đại-Trữ, TÝ. 16 Lập-Thu, DẬU. -Tháng 7 thiếu. 1 QUÝ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 2 Thứ-Trữ, THÌN. 17 Bạch-Lộ, TUẤT. -Tháng 8 thiếu. 1 NHÂM-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 4 Thu-Phân, MÃO. 19 Hàn-Lộ, NGỌ. -Tháng 9 đủ. 1 TÂN-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 5 Sương-Giáng, MÙI. 20 Lập-Đông, MÙI. -Tháng 10 thiếu. 1 TÂN-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 5 Tiểu-Tuyết, TỴ. 20 Đại-Trữ, MÃO. -Tháng 11 đủ. CANH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 5 Đông-Chí, DẠ-TÝ. 20 Tiểu-Hàn, THÂN. -Tháng 12 đủ. 1 CANH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 5 Đại-Hàn, TỴ. 20 Lập-Xuân, DẦN.

1923 Năm QUÝ – HỢI

-Tháng 1 thiếu. 1 CANH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 4 Vũ-Thủy, DẠ-TÝ. 19 Kinh-Trực, HỢI. -Tháng 2 đủ.1 KỶ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 5 Xuân-Phân, DẠ-TÝ. 21 Thanh-Minh, DẦN. -Tháng 3 đủ. 1 KỶ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 6 Cốc-Vũ, NGỌ. 21 Lập Hạ. HỢI. -Tháng 4 thiếu. 1 KỶ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 7 Tiểu-Mãn, NGỌ. 23 Mang-Chủng, SỮU. -Tháng 5 đủ. 1 MẬU-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 9 Hạ-Chí, TUẤT. 25 Thứ-Trữ, MÙI. -Tháng 6 thiếu. 1 MẬU-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 11 Đại-Trữ, MÃO. 26 Lập-Thu, HỢI. -Tháng 7 đủ. 1 ĐINH-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 13 Xứ-Trữ, MÙI. 29 Bạch-Lộ, SỮU. -Tháng 8 thiếu. 1 ĐINH-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 14 Thu-Phân, TỴ. 29 Hàn-Lộ, DẬU. -Tháng 9 thiếu. 1 BÍNH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 15 Sương-Giáng, DẬU. -Tháng 10 đủ. 1 ẤT-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 1 Lập-Đông, TUẤT. 16 Tiểu-Tuyết, THÂN. -Tháng 11 thiếu. 1 ẤT-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 1 Đại-Trữ, NGỌ. 16 Đông-Chí, MÃO.

 

-Tháng 12 đủ. 1 GIÁP-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 1 Tiểu-Hàn, HỢI. 16 Đại-Hàn, THÂN.

1924 Năm GIÁP – TÝ

-Tháng 1 thiếu. 1 GIÁP-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 1 Lập-Xuân, TỴ. 16 Vũ-Thủy, MÃO. -Tháng 2 đủ. 1 QUÝ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 2 Kinh-Trực, DẦN. 17 Xuân-Phân, MÃO. -Tháng 3 đủ. 1 QUÝ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 2 Thanh-Minh, TỴ. 17 Cốc-Vũ, THÂN. -Tháng 4 thiếu. 1 QUÝ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 3 Lập Hạ, DẦN. 18 Tiểu-Mãn, THÂN. -Tháng 5 đủ. 1 NHÂM-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 5 Mang-Chủng, THÌN. 21 Hạ-Chí, SỮU. -Tháng 6 đủ. 1 NHÂM-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 6 Tiểu-Trữ, DẬU. 22 Đại-Trữ, NGỌ. -Tháng 7 thiếu. 1 NHÂM-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 8 Lập-Thu, DẦN. 23 Xứ-Trữ, TUẤT. -Tháng 8 đủ. 1 TÂN-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 10 Bạch-Lộ, THÌN. 25 Thu-Phân, THÂN. -Tháng 9 thiếu. 1 TÂN-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 10 Hàn-Lộ, HỢI. 26 Sương-Giáng, SỮU. -Tháng 10 đủ. 1 CANH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 12 Lập-Đông, SỮU. 26 Tiểu-Tuyết, HỢI. -Tháng 11 đủ. 1 CANH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 11 Đại-Tuyết, THÂN. 26 Đông-Chí, NGỌ. -Tháng 12 thiếu. 1 KỶ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 12 Tiểu-Hàn, DẦN. 26 Đại-Hàn, HỢI.

1925 Năm ẤT – SỮU

-Tháng 1 đủ. 1 KỶ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 11 Lập-Xuân, THÂN. 26 Vũ-Thủy, NGỌ. -Tháng 2 thiếu. 1 KỶ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 11 Kinh-Trực, TỴ. 26 Xuân-Phân, NGỌ. -Tháng 3 đủ. 1 MẬU-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 12 Thanh-Minh, THÂN. 27 Cốc-Vũ, HỢI. -Tháng 4 thiếu. 1 MẬU-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 13 Lập Hạ, TỴ. 28 Tiểu-Mãn, HỢI. -Nhuần Tháng 4 đủ. 1 ĐINH-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 15 Mang-Chủng, MÙI. -Tháng 5 đủ. ĐINH-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 1 Hạ-Chí, MÃO. 17 Tiểu-Trữ, TÝ. -Tháng 6 thiếu. 1 ĐINH-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 2 Đại-Trữ, DẬU. 18 Lập-Thu, TỴ. -Tháng 7 đủ. 1 BÍNH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 5 Xứ-Trữ, SỮU. 20 Bạch-Lộ, MÙI. -Tháng 8 thiếu. 1 BÍNH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 5 Thu-Phân, HỢI. 21 Hàn-Lộ, DẦN. -Tháng 9 đủ. ẤT-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 7 Sương-Giáng, THÌN. 22 Lập-Đông, THÌN. -Tháng 10 thiếu. 1 ẤT-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU, 7 Tiểu-Tuyết, DẦN. 21 Đại-Tuyết, DẠ-TÝ. -Tháng 11 thiếu. 1 GIÁP-THÂN, 11 THÂN, 21 NGỌ. 7 Đông-Chí, DẬU. 22 Tiểu-Hàn, TỴ. -Tháng 12 đủ. 1 QUÝ-MÃO, 11 SỬU, 21 HỢI. 8 Đại-Hàn, DẦN. 22 Lập-Xuân, HỢI.

1926 Năm BÍNH – DẦN

-Tháng 1 thiếu. 1 QUÝ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 7 Vũ-Thủy, DẬU. 22 Kinh-Trực, THÂN. -Tháng 2 thiếu. 1 NHÂM-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 8 Xuân-Phân, THÂN. 23 Thanh-Minh, HỢI. -Tháng 3 đủ. 1 TÂN-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 10 Cốc-Vũ, DẦN. 25 Lập Hạ, THÂN. -Tháng 4 thiếu. 1 TÂN-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 11 Tiểu-Mãn, DẦN. 26 Mang-Chủng, TUẤT. -Tháng 5 đủ. CANH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 13 Hạ-Chí, NGỌ. 29 Tiểu-Trữ, MÃO. -Tháng 6 thiếu. 1 CANH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 14 Đại-Trữ, DẠ-TÝ. -Tháng 7 đủ. 1 KỶ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 1 Lập-Thu, THÂN. 17 Xứ-Trữ, MÃO. -Tháng 8 đủ. 1 KỶ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 2 Bạch-Lộ, TUẤT. 18 Thu-Phân, DẦN. -Tháng 9 thiếu. KỶ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 3 Hàn-Lộ, TỴ. 18 Sương-Giáng, MÙI. -Tháng 10 đủ. 1 MẬU-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 4 Lập-Đông, MÙI. 19 Tiểu-Tuyết, TỴ. -Tháng 11 đủ. 1 MẬU-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 4 Đại-Tuyết, MÃO, 18 Đông-Chí, HỢI. -Tháng 12 thiếu. 1 MẬU-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 3 Tiểu-Hàn, THÂN. 18 Đại-Hàn, TỴ.

 

1927 Năm ĐINH – MÃO

-Tháng 1 đủ. 1 ĐINH-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 4 Lập-Xuân, DẦN. 18 Vũ-Thủy, DẠ-TÝ. -Tháng 2 thiếu. 1 ĐINH-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 3 Kinh-Trực, HỢI. 18 Xuân-Phân, HỢI. -Tháng 3 thiếu. 1 BÍNH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 5 Thanh-Minh, SỮU, 20 Cốc-Vũ, TỴ. -Tháng 4 đủ. 1 ẤT-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 6 Lập Hạ, TUẤT. 22 Tiểu-Mãn, TỴ. -Tháng 5 thiếu. ẤT-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 8 Mang-Chủng, SỮU, 23 Hạ-Chí, TUẤT. -Tháng 6 đủ. 1 GIÁP-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 10 Tiểu-Trữ, NGỌ. 26 Đại-Trữ, MÃO. -Tháng 7 đủ. 1 GIÁP-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 11 Lập-Thu, HỢI. 27 Xứ-Trữ, NGỌ. -Tháng 8 đủ. 1 QUÝ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 14 Bạch-Lộ, TÝ. 29 Thu-Phân, TỴ. -Tháng 9 thiếu. 1 QUÝ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 14 Hàn-Lộ, THÂN. 29 Sương-Giáng, TUẤT. -Tháng 10 đủ. 1 NHÂM-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 15 Lập-Đông, DẬU. 30 Tiểu-Tuyết, THÂN. -Tháng 11 đủ. 1 NHÂM-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 15 Đại-Tuyết, NGỌ. 30 Đông-Chí, DẦN. -Tháng 12 đủ. 1 NHÂM-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 14 Tiểu-Hàn, HỢI. 29 Đại-Hàn, MÙI.

1928 Năm MẬU – THÌN

-Tháng 1 thiếu. 1 NHÂM-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 14 Lập-Xuân, TỴ. 29 Vũ-Thủy, MÃO. -Tháng 2 đủ. 1 TÂN-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 15 Kinh-Trực, DẦN. 30 Xuân-Phân, DẦN. -Nhuần Tháng 2 thiếu. 1 TÂN-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 15 Thanh-Minh, THÌN. -Tháng 3 thiếu. 1 CANH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 1 Cốc-Vũ, THÂN. 17 Lập Hạ, SỮU. -Tháng 4 đủ. 1 KỶ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 3 Tiểu-Mãn, THÂN. 19 Mang-Chủng, THÌN. -Tháng 5 thiếu. 1 KỶ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 5 Hạ-Chí, TÝ. 20 Tiểu-Trữ, DẬU. -Tháng 6 thiếu. 1 MẬU-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 7 Đại-Trữ, NGỌ. 23 Lập-Thu, DẦN. -Tháng 7 đủ. 1 ĐINH-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 9 Xứ-Trữ, DẬU. 25 Bạch-Lộ, MÃO. -Tháng 8 thiếu. 1 ĐINH-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 10 Thu-Phân, THÂN. 25 Hàn-Lộ, HỢI. -Tháng 9 đủ. 1 BÍNH TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 12 Sương-Giáng, TÝ. 27 Lập-Đông, TÝ. -Tháng 10 đủ. BÍNH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 11 Tiểu-Tuyết, HỢI. 26 Đại-Trữ, THÂN. -Tháng 11 đủ. 1 BÍNH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 11 Đông-Chí, TỴ. 26 Tiểu-Hàn, DẦN. -Tháng 12 đủ. 1 BÍNH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 10 Đại-Hàn, TUẤT. 25 Lập-Xuân, MÙI.

1929 Năm KỶ – TỴ

-Tháng 1 thiếu. 1 BÍNH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 10 Vũ-Thủy, TỴ. 25 Kinh-Trực, TỴ. -Tháng 2 đủ. 1 ẤT-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 11 Xuân-Phân, TỴ. 26 Thanh-Minh, MÙI. -Tháng 3 thiếu. 1 ẤT-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 11 Cốc-Vũ, HỢI. 27 Lập Hạ, THÌN. -Tháng 4 thiếu. 1 GIÁP-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 13 Tiểu-Mãn, HỢI. 29 Mang-Chủng, MÙI. -Tháng 5 đủ. 1 QUÝ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 16 Hạ-Chí, MÃO. -Tháng 6 thiếu. 1 QUÝ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 11 Tiểu-Trữ, DẠ-TÝ. 17 Đại-Trữ, DẬU. -Tháng 7 thiếu. 1 NHÂM-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 4 Lập-Thu, TỴ. 20 Xứ-Trữ, TÝ. -Tháng 8 đủ. 1 TÂN-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 6 Bạch-Lộ, NGỌ. 21 Thu-Phân, HỢI. -Tháng 9 thiếu. 1 TÂN-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 7 Hàn-Lộ, DẦN. 22 Sương-Giáng, MÃO. -Tháng 10 đủ. 1 CANH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 8 Lập-Đông, MÃO. 23 Tiểu Tuyết, DẦN. -Tháng 11 đủ. CANH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 7 Đại-Tuyết, HỢI. 22 Đông-Chí, THÂN. -Tháng 12 đủ. CANH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 7 Tiểu-Hàn, SỮU. 22 Đại-Hàn, SỮU.

1930 Năm CANH – NGỌ

 

-Tháng 1 thiếu. 1 CANH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 6 Lập-Xuân, TUẤT. 21 Vũ-Thủy, THÂN. -Tháng 2 đủ. 1 KỶ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 7 Kinh-Trực, THÂN. 22 Xuân-Phân, THÂN. -Tháng 3 đủ. 1 KỶ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 7 Thanh-Minh, TUẤT. 23 Cốc-Vũ, DẦN. -Tháng 4 thiếu. 1 KỶ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 8 Lập Hạ, MÙI. 24 Tiểu-Mãn, DẦN. -Tháng 5 thiếu. 1 MẬU-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 11 Mang-Chủng, TUẤT. 26 Hạ-Chí, NGỌ. -Tháng 6 đủ. 1 ĐINH-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 13 Tiểu-Trữ, MÃO. 28 Đại-Trữ, DẠ-TÝ. -Tháng 7 thiếu. 1 BÍNH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 1 Xứ-Trữ, MÃO. 16 Bạch-Lộ, DẬU. -Tháng 8 đủ. 1 ẤT-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 3 Thu-Phân, DẦN. 18 Hàn-Lộ, TỴ. -Tháng 9 thiếu. 1 ẤT-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 3 Sương-Giáng, NGỌ. 18 Lập-Đông, NGỌ. -Tháng 10 đủ. 1 GIÁP-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 4 Tiểu-Tuyết, TỴ. 19 Đại-Tuyết, DẦN. -Tháng 11 đủ. 1 GIÁP-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 3 Đông-Chí, HỢI. 18 Tiểu-Hàn,THÂN. -Tháng 12 thiếu. 1 GIÁP-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 3 Đại-Hàn, THÌN. 18 Lập-Xuân, SỮU.

1931 Năm TÂN – MÙI

-Tháng 1 đủ. 1 QUÝ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 3 Vũ-Thủy, HỢI. 18 Kinh-Trực, TUẤT. -Tháng 2 đủ. 1 QUÝ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 3 Xuân-Phân, HỢI. 19 Thanh-Minh, SỮU. -Tháng 3 thiếu. 1 QUÝ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 4 Cốc-Vũ, TỴ. 19 Lập Hạ, TUẤT. -Tháng 4 đủ. 1 NHÂM-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 6 Tiểu-Mãn, TỴ. 23 Mang-Chủng, TÝ. -Tháng 5 thiếu. 1 NHÂM-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 7 Hạ-Chí, DẬU. 23 Tiểu-Trữ, TÝ. -Tháng 6 đủ. 1 TÂN-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 1O Đại-Trữ, DẦN. 25 Lập-Thu. HỢI. -Tháng 7 thiếu. 1 TÂN-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 11 Tiểu-Trữ, NGỌ. 27 Bạch-Lộ, TÝ. -Tháng 8 thiếu. 1 CANH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 13 Thu-Phân, TỴ. 28 Hàn-Lộ, THÂN. -Tháng 9 đủ. 1 KỶ-HỢI, 11 MẬU, 21 DẦN. 14 Sương-Giáng, DẬU. 29 Lập-Đông, DẬU. -Tháng 10 thiếu. 1 KỶ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 14 Tiểu-Tuyết, THÂN. 29 Đại-Tuyết, TỴ. -Tháng 11 đủ. 1 MẬU-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 15 Đông-Chí, DẦN. 29 Tiểu-Hàn, HỢI. -Tháng 12 thiếu. 1 MẬU-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 14 Đại-Hàn, MÙI. 29 Lập-Xuân, THÌN.

1932 Năm NHÂM-THÂN

-Tháng 1 đủ. 1 ĐINH-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 15 Vũ-Thủy, DẦN. 30 Kinh-Trực, SỮU. -Tháng 2 đủ. 1 ĐINH-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 15 Xuân-Phân, DẦN. 30 Thanh-Minh, THÌN. -Tháng 3 đủ. 1 ĐINH-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 15 Cốc-Vũ, THÂN. -Tháng 4 thiếu. 1 ĐINH-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 1 Lập Hạ, SỮU. 16 Tiểu-Mãn, THÂN. -Tháng 5 đủ. 1 BÍNH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 3 Mang-Chủng, MÃO. 18 Hạ-Chí, DẠ- TÝ. -Tháng 6 thiếu. 1 BÍNH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 4 Tiểu-Trữ, DẬU. 20 Đại-Trữ, TỴ.

– Tháng 7 đủ. 1 ẤT-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 7 Lập-Thu, DẦN. 22 Xứ-Trữ, DẬU. -Tháng 8 thiếu. 1 ẤT-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 8 Bạch-Lộ, MÃO. 23 Thu-Phân, THÂN. -Tháng 9 thiếu. 1 GIÁP-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 9 Hàn-Lộ, HỢI. 25 Sương-Giáng. TÝ. -Tháng 10 đủ. 1 QUÝ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 11 Lập-Đông, TÝ. 25 Tiểu-Tuyết , HỢI. -Tháng 11 thiếu. 1 QUÝ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 10 Đại-Tuyết, THÂN. 25 Đông-Chí, TỴ. -Tháng 12 đủ. 1 NHÂM-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 11 Tiểu-Hàn, SỮU. 25 Đại Hàn, TUẤT.

1933 Năm QUÝ – DẬU

-Tháng 1 thiếu. 1 NHÂM-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 10 Lập-Xuân, MÙI. 25 Vũ-Thủy, TỴ.

 

-Tháng 2 đủ. 1 TÂN-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 11 Kinh-Trực, THÌN. 26 Xuân-Phân, TỴ. -Tháng 3 đủ. 1 TÂN-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 11 Thanh-Minh, MÙI. 26 Cốc-Vũ, HỢI. -Tháng 4 thiếu. 1 TÂN-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 12 Lập Hạ, THÌN. 27 Tiểu-Mãn, HỢI. -Tháng 5 đủ. 1 CANH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 14 Mang-Chủng, NGỌ. 30 Hạ-Chí, MÃO. -Nhuần Tháng 5 đủ. 1 CANH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 15 Tiểu-Trữ, DẠ-TÝ. -Tháng 6 thiếu. 1 CANH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 1 Đại-Trữ, THÂN. 17 Lập-Thu, THÌN. -Tháng 7 đủ. 1 KỶ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 3 Xứ-Trữ, DẠ-TÝ. 19 Bạch-Lộ, NGỌ. -Tháng 8 thiếu. 1 KỶ- SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 4 Thu-Phân, HỢI. 20 Hàn-Lộ, HỢI. -Tháng 9 đủ. 1 MẬU-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 6 Sương-Giáng, MÃO. 21 Lập-Đông, MÃO. -Tháng 10 thiếu. 1 MẬU-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 6 Tiểu-Tuyết, DẦN. 20 Đại-Trữ, HỢI. -Tháng 11 thiếu. 1 ĐINH-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 6 Đông-Chí, THÂN. 21 Tiểu-Hàn, THÌN. -Tháng 12 đủ. 1 BÍNH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ.7 Đại-Hàn, SỮU. 21 Lập-Xuân, TUẤT.

1934 Năm GIÁP – TUẤT

-Tháng 1 thiếu. 1 BÍNH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 6 Vũ-Thủy, THÂN. 21 Kinh-Trực, MÙI. -Tháng 2 đủ. 1 ẤT-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 7 Xuân-Phân, THÂN. 22 Thanh-Minh, TUẤT. -Tháng 3 thiếu. ẤT-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 8 Cốc-Vũ, DẦN. 23 Lập Hạ, MÙI. -Tháng 4 đủ. 1 GIÁP-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 10 Tiểu-Mãn, SỮU. 25 Mang-Chủng, DẬU. -Tháng 5 đủ. 1 GIÁP-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 11 Hạ-Chí, NGỌ. 27 Tiểu-Trữ, DẦN. -Tháng 6 thiếu. 1 GIÁP-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 12 Đại-Trữ, HỢI. 28 Lập-Thu, MÙI. -Tháng 7 đủ. 1 QUÝ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 15 Xứ-Trữ, MÃO. Bạch-Lộ, DẬU. -Tháng 8 thiếu. 1 QUÝ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 16 Thu-Phân, SỮU. -Tháng 9 đủ. 1 NHÂM-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 2 Hàn-Lộ, THÌN. 17 Sương-Giáng, NGỌ. -Tháng 10 đủ. 1 NHÂM-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 2 Lập-Đông, NGỌ. 17 Tiểu-Tuyết, THÌN. -Tháng 11 thiếu. 1 NHÂM-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 2 Đại-Trữ, DẦN. 16 Đông-Chí, TUẤT. -Tháng 12 đủ. 1 TÂN-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 2 Tiểu-Hàn, MÙI. 17 Đại-Hàn, THÌN.

1935 Năm ẤT – HỢI

-Tháng 1 thiếu. 1 TÂN-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 2 Lập-Xuân, SỮU. 16 Vũ-Thủy, HỢI. -Tháng 2 thiếu. 1 CANH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 2 Kinh-Trực, TUẤT. 17 Xuân-Phân, HỢI. -Tháng 3 đủ. 1 KỶ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 4 Thanh-Minh, SỮU. 19 Cốc-Vũ, THÌN. -Tháng 4 thiếu. 1 KỶ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 4 Lập Hạ, TUẤT. 20 Tiểu-Mãn, THÌN. -Tháng 5 đủ. 1 MẬU-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 7 Mang-Chủng, TÝ. 22 Hạ-Chí, DẬU. -Tháng 6 thiếu. 1 MẬU-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 8 Tiểu-Trữ, TỴ. 24 Đại-Trữ, DẦN. -Tháng 7 đủ. 1 ĐINH-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 10 Lập-Thu, TUẤT. 26 Xứ-Trữ, TỴ. -Tháng 8 đủ. 1 ĐINH-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 11 Bạch-Lộ, TÝ. 27 Thu-Phân, THÌN. -Tháng 9 thiếu. 1 ĐINH-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 12 Hàn-Lộ, MÙI. 27 Sương-Giáng, DẬU. -Tháng 10 đủ. 1 BÍNH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 13 Lập-Đông, DẬU. 28 Tiểu-Tuyết, MÙI. -Tháng 11 đủ. 1 BÍNH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 13 Đại-Trữ, TỴ. 28 Đông-Chí, DẦN. -Tháng 12 thiếu. 1 BÍNH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 12 Tiểu-Hàn, TUẤT. 27 Đại-Hàn, MÙI.

1936 Năm BÍNH – TÝ

 

-Tháng 1 đủ. 1 ẤT-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 13 Lập-Xuân, THÌN. 28 Vũ-Thủy, DẦN. -Tháng 2 thiếu. 1 ẤT-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 13 Kinh-Trực, SỮU. 28 Xuân-Phân, DẦN.

-Tháng 3 thiếu. 1 GIÁP-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 14 Thanh-Minh, THÌN. 29 Cốc-Vũ,MÙI. -Nhuần tháng 3 đủ. 1 QUÝ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 16 Lập Hạ, SỮU. -Tháng 4 thiếu. 1 QUÝ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 1 Tiểu-Mãn, MÙI. 17 Mang-Chủng, MÃO. -Tháng 5 thiếu. 1 NHÂM-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 3 Hạ-Chí, HỢI. 19 Tiểu-Trữ, THÂN. -Tháng 6 đủ. 1 TÂN-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 6 Đại-Trữ, TỴ. 22 Lập-Thu, SỮU. -Tháng 7 đủ. 1 TÂN-MÙI, 11 TỶ, 21 MÃO. 7 Xứ-Trữ, DẬU. 23 Bạch-Lộ, MÃO. -Tháng 8 thiếu. 1 TÂN-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 8 Thu-Phân, MÙI. 23 Hàn-Lộ, TUẤT. -Tháng 9 đủ. 1 CANH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 9 Sương-Giáng, TÝ. 24 Lập-Đông, TÝ. -Tháng 10 đủ. 1 CANH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 9 Tiểu-Tuyết, TUẤT. 24 Đại-Tuyết, THÂN. -Tháng 11 đủ. 1 CANH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 9 Đông-Chí, TỴ. 24 Tiểu-Hàn, SỮU. -Tháng 12 thiếu. 1 CANH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 8 Đại-Hàn, TUẤT. 23 Lập-Xuân, MÙI.

1937 Năm ĐINH – SỮU

-Tháng 1 đủ. 1 KỶ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 9 Vũ-Thủy, TỴ. 24 Kinh-Trực, THÌN. -Tháng 2 thiếu. 1 KỶ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 9 Xuân-Phân, THÌN. 24 Thanh-Minh, HỢI. -Tháng 3 thiếu. 1 MẬU-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 10 Cốc-Vũ, TUẤT. 26 Lập Hạ, THÌN. -Tháng 4 đủ.1 ĐINH-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 12 Tiểu-Mãn, TUẤT. 28 Mang-Chủng, NGỌ. -Tháng 5 thiếu. 1 ĐINH-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 14 Hạ-Chí, DẦN. 29 Tiểu-Trữ, HỢI. -Tháng 6 thiếu. 1 BÍNH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 16 Đại-Trữ, THÂN. -Tháng 7 đủ. 1 ẤT-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 3 Lập-Thu, THÌN. 18 Xứ-Trữ, HỢI. -Tháng 8 thiếu. 1 ẤT-MÙI, 11 TÝ, 21 MÃO. 4 Bạch-Lộ, NGỌ. 19 Thu-Phân, TUẤT. -Tháng 9 đủ. 1 GIÁP-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 6 Hàn-Lộ, SỮU. 21 Sương-Giáng, MÃO. -Tháng 10 đủ. 1 GIÁP-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 6 Lập-Đông, MÃO, 21 Tiểu-Tuyết, SỮU. -Tháng 11 đủ. 1 GIÁP-TÝ, 11 TUẤT, 12 THÂN. 5 Đại-Tuyết, HỢI. 20 Đông-Chí, THÂN. -Tháng 12 thiếu. 1 GIÁP-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 5 Tiểu-Hàn, THÌN. 20 Đại-Hàn, SỮU.

1938 Năm MẬU – DẦN

-Tháng 1 đủ. 1 QUÝ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 5 Lập-Xuân, TUẤT. 20 Vũ-Thủy, THÂN. -Tháng 2 đủ. 1 QUÝ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 5 Kinh-Trực, MÙI. 20 Xuân-Phân, MÙI. -Tháng 3 thiếu. 1 QUÝ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 5 Thanh-Minh, DẬU. 21 Cốc-Vũ, SỮU. -Tháng 4 thiếu. 1 NHÂM-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 7 Lập Hạ, NGỌ. 23 Tiểu-Mãn, SỮU. -Tháng 5 đủ. 1 TÂN-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 9 Mang-Chủng, DẬU. 25 Hạ-Chí, TỴ. -Tháng 6 thiếu. 1 TÂN-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 11 Tiểu-Trữ, DẦN. 26 Đại-Trữ, TUẤT. -Tháng 7 thiếu. 1 CANH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 14 Lập-Thu, MÙI. 29 Xứ-Trữ, DẦN. -Nhuần Tháng 7 đủ. 1 KỶ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 15 Bạch-Lộ, THÂN. -Tháng 8 thiếu. 1 KỶ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 1 Thu-Phân, SỮU. 16 Hàn-Lộ, THÌN. -Tháng 9 đủ. 1 MẬU-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 2 Sương-Giáng, NGỌ. 17 Lập-Đông, TỴ. -Tháng 10 đủ. 1 MẬU-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 2 Tiểu-Trữ, THÌN. 17 Đại-Trữ, DẦN. -Tháng 11 thiếu. 1 MẬU-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 1 Đông-Chí, TUẤT. 16 Tiểu-Hàn, MÙI. -Tháng 12 đủ. 1 ĐINH-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 2 Đại-Hàn, THÌN. 17 Lập-Xuân, SỮU.

1939 Năm KỶ -MÃO

 

-Tháng 1 đủ. 1 ĐINH-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 1 Vũ-Thủy, HỢI. 16 Kinh-Trực, TUẤT. -Tháng 2 đủ. 1 ĐINH-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 1 Xuân-Phân, TUẤT. 17 Thanh-Minh, TÝ. -Tháng 3 thiếu. 1 ĐINH-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 1 Cốc-Vũ, THÌN. 17 Lập Hạ, DẬU. -Tháng 4 thiếu. 1 BÍNH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 4 Tiểu-Mãn, THÌN. 19 Mang-Chủng, TÝ. -Tháng 5 đủ. 1 ẤT-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 6 Hạ-Chí, THÂN. 22 Tiểu-Trữ, TỴ. -Tháng 6 thiếu. 1 ẤT-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 8 Đại-Trữ, DẦN. 23 Lập-Thu, TUẤT. -Tháng 7 thiếu. 1 GIÁP-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 10 Xứ-Trữ, TỴ. 25 Bạch-Lộ, HỢI. -Tháng 8 đủ. 1 QUÝ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 12 Thu-Phân, THÌN. 27 Hàn-Lộ, MÙI. -Tháng 9 thiếu. 1 QUÝ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 12 Sương-Giáng. THÂN. 27 Lập-Đông, THÂN. -Tháng 10 đủ. 1 NHÂM-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 13 Tiểu-Tuyết, MÙI. 28 Đại-Tuyết. -Tháng 11 thiếu. NHÂM-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 13 Đông-Chí, SỮU. 27 Tiểu-Hàn, TUẤT. -Tháng 12 đủ. 1 TÂN-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 13 Đại-Hàn, NGỌ. 28 Lập-Xuân, THÌN.

1940 Năm CANH-THÌN

-Tháng 1 đủ. 1 TÂN-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 13 Vũ-Thủy, SỮU. 28 Kinh-Trực, SỮU. -Tháng 2 đủ. 1 TÂN-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 13 Xuân-Phân, SỮU. 28 Thanh-Minh, MÃO. -Tháng 3 thiếu. 1 TÂN-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 13 Cốc-Vũ, MÙI. 29 Lập Hạ, TÝ. -Tháng 4 đủ. 1 CANH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 15 Tiểu-Mãn, MÙI. -Tháng 5 thiếu. 1 CANH-TUẤT, 11 DẦN, 21 TÝ. 1 Mang-Chủng, MÃO. 16 Hạ-Chí. HỢI. -Tháng 6 đủ. 1 KỶ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 3 Tiểu-Trữ, THÂN. 19 Đại-Trữ, TỴ. -Tháng 7 thiếu. 1 KỶ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 5 Lập-Thu, SỮU. 20 Xứ-Trữ, THÂN. -Tháng 8 thiếu. 1 MẬU-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 7 Bạch-Lộ, DẦN. 12 Thu-Phân. MÙI. -Tháng 9 đủ. 1 ĐINH-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 8 Hàn-Lộ, TUẤT. 23 Sương-Giáng, HỢI. -Tháng 10 thiếu. 1 ĐINH-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 8 Lập-Đông, HỢI. 23 Tiểu-Trữ, TUẤT. -Tháng 11 đủ. 1 BÍNH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 9 Đại-Tuyết, MÙI. 24 Đông-Chí, THÌN. -Tháng 12 thiếu. 1 BÍNH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 9 Tiểu-Hàn, SỮU. 23 Đại-Hàn, DẬU.

1941 Năm TÂN – TỴ

-Tháng 1 đủ. 1 ẤT-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 9 Lập-Xuân, NGỌ. 24 Vũ-Thủy, THÌN. -Tháng 2 đủ. 1 ẤT-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 9 Kinh-Trực, THÌN. 24 Xuân-Phân, THÌN. -Tháng 3 thiếu. 1 ẤT-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 9 Thanh-Minh, NGỌ. 24 Cốc-Vũ, TUẤT. -Tháng 4 đủ. 1 GIÁP-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 11 Lập Hạ, MÃO. 26 Tiểu-Mãn, TUẤT. -Tháng 5 đủ. GIÁP-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 12 Mang-Chủng, TỴ. 28 Hạ-Chí, DẦN. -Tháng 6 thiếu. 1 GIÁP-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 13 Tiểu-Trữ, HỢI. 29 Đại-Trữ, MÙI. -Nhuần Tháng 6 đủ. 1 QUÝ-DÂU, 11 MÙI, 21 TỴ. 16 Lập-Thu,THÌN. -Tháng 7 thiếu. QUÝ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 1 Xứ-Trữ, HỢI. 17 Bạch-Lộ, TỴ. -Tháng 8 thiếu. 1 NHÂM-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 3 Thu-Phân, TUẤT. 19 Hàn-Lộ, SỮU. -Tháng 9 đủ. TÂN-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 5 Sương-Giáng, DẦN. 20 Lập-Đông, DẦN. -Tháng 10 thiếu. 1 TÂN-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 5 Tiểu-Trữ, SỮU. 10 Đại-Tuyết, TUẤT. -Tháng 11 đủ. CANH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 5 Đông-Chí, MÙI. 20 Tiểu-Hàn, THÌN. -Tháng 12 thiếu. 1 CANH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 5 Đại-Hàn, TÝ. 19 Lập-Xuân, DẬU.

1942 Năm NHÂM – NGỌ

-Tháng 1 đủ. 1 KỶ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 5 Vũ-Thủy, MÙI. 20 Kinh-Trực, NGỌ. -Tháng 2 thiếu. 1 KỶ-TỶ, 11 MÃO, 21 SỮU. 5 Xuân-Phân, MÙI. 20 Thanh-Minh, DẬU. -Tháng 3 đủ. 1 MẬU-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 5 Cốc-Vũ, SỮU. 22 Lập Hạ, NGỌ. -Tháng 4 đủ. 1 MẬU-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 8 Tiểu-Mãn, SỮU. 23 Mang-Chủng, THÂN. -Tháng 5 thiếu. 1 MẬU-TUẤT. 11 THÂN, 21 NGỌ. 9 Hạ-Chí, TỴ. 25 Tiểu-Trữ, DẦN.

 

-Tháng 6 đủ. 1 ĐINH-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 11 Đại-Trữ, TUẤT. 27 Lập-Thu, MÙI. -Tháng 7 thiếu. 1 ĐINH-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 13 Xứ-Trữ, DẦN. 28 Bạch-Lộ, THÂN. -Tháng 8 đủ. 1 BÍNH- DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 15 Thu-Phân, SỮU. 30 Hàn-Lộ, THÌN. -Tháng 9 thiếu. 1 BÍNH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 15 Sương-Giáng, TỴ. -Tháng 10 đủ. 1 ẤT-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 1 Lập-Đông, TỴ. 16 Tiểu-Tuyết, THÌN. -Tháng 11 thiếu. 1 ẤT-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 1 Đại-Trữ, SỮU. 15 Đông-Chí, TUẤT. -Tháng 12 đủ. 1 GIÁP-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 1 Tiểu-Hàn, MÙI. 16 Đại-Hàn, MÃO.

1943 Năm QUÝ – MÙI

-Tháng 1 thiếu. 1 GIÁP-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 1 Lập-Xuân, TÝ. 15 Vũ-Thủy, TUẤT. -Tháng 2 đủ. 1 QUÝ- HỢI, 11 DẬU, 21MÙI. 1 Kinh-Trực, DẬU. 16 Xuân-Phân, TUẤT. -Tháng 3 thiếu. 1 QUÝ-TỶ, 11 MÃO, 21 SỮU. 1 Thanh-Minh, TÝ. 17 Cốc-Vũ, THÌN. -Tháng 4 đủ. 1 NHÂM-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 1 Lập Hạ, DẬU. 19 Tiểu-Mãn, THÌN. -Tháng 5 thiếu. 1 NHÂM-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 4 Mang-Chủng, HỢI. 20 Hạ-Chí, THÂN. -Tháng 6 đủ. 1 TÂN-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 7 Tiểu-Trữ, TỴ. 23 Đại-Trữ, SỮU. -Tháng 7 đủ. 1 TÂN-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 8 Lập-Thu, DẬU. 24 Xứ-Trữ, TỴ. -Tháng 8 thiếu. 1 TÂN-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 9 Bạch-Lộ, HỢI. 25 Thu-Phân, THÌN. -Tháng 9 đủ. 1 CANH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 11 Hàn-Lộ, MÙI. 26 Sương-Giáng, THÂN. -Tháng 10 thiếu. 1 CANH-THÂN, 11 NGỌ, 12 THÌN. 11 Lập-Đông, THÂN. 26 Tiểu- Tuyết, MÙI. -Tháng 11 đủ. 1 KỶ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 12 Đại-Tuyết, THÌN. 27 Đông-Chí, SỮU. -Tháng 12 thiếu. 1 KỶ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 11 Tiểu-Hàn, TUẤT. 26 Đại-Hàn, NGỌ.

1944 Năm GIÁP – THÂN

-Tháng 1 đủ. 1 MẬU-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 12 Lập-Xuân, MÃO. 27 Vũ-Thủy, SỮU. -Tháng 2 thiếu. 1 MẬU-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 12 Kinh-Trực, TÝ. 27 Xuân-Phân, SỮU. -Tháng 3 đủ. ĐINH-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 13 Thanh-Minh, MÃO. 28 Cốc-Vũ, MÙI. -Tháng 4 thiếu. 1 ĐINH-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 13 Lập Hạ, TÝ. 29 Tiểu-Mãn, NGỌ. -Nhuần Tháng 4 đủ. 1 BÍNH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 16 Mang-Chủng, DẦN. -Tháng 5 thiếu. 1 BÍNH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 1 Hạ-Chí, HỢI. 17 Tiểu-Trữ, MÙI. -Tháng 6 đủ. 1 ẤT-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 4 Đại-Trữ, THÌN. 20 Lập-Thu, TÝ. -Tháng 7 thiếu. 1 ẤT-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 5 Xứ-Trữ, THÂN. 21 Bạch-Lộ, DẦN. -Tháng 8 đủ. 1 GIÁP-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 7 Thu-Phân, MÙI. 22 Hàn-Lộ, TUẤT. -Tháng 9 đủ. 1 GIÁP-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 7 Sương-Giáng, HỢI. 22 Lập-Đông, HỢI. -Tháng 10 thiếu. 1 GIÁP-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 7 Tiểu-Tuyết, TUẤT. 22 Đại-Trữ, MÙI. -Tháng 11 đủ. 1 QUÝ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 8 Đông-Chí, THÌN. 23 Tiểu-Hàn, TÝ. -Tháng 12 đủ. 1 QUÝ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 7 Đại-Hàn, DẬU. 22 Lập-Xuân, NGỌ.

1945 Năm ẤT – DẬU

-Tháng 1 thiếu. 1 QUÝ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 7 Vũ-Thủy, THÌN. 22 Kinh-Trực, MÃO. -Tháng 2 thiếu. 1 NHÂM-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 8 Xuân-Phân, THÌN. 23 Thanh-Minh, NGỌ. -Tháng 3 đủ. 1 TÂN-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 9 Cốc-Vũ, TUẤT. 25 Lập Hạ, MÃO. -Tháng 4 thiếu. 1 TÂN-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 10 Tiểu-Mãn, DẬU. 26 Mang-Chủng, TỴ. -Tháng 5 thiếu. 1 CANH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 13 Hạ-Chí, DẦN. 28 Tiểu-Trữ, TUẤT. -Tháng 6 đủ. 1 KỶ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 15 Đại-Trữ, MÙI. -Tháng 7 thiếu. 1 KỶ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 1 Lập-Thu, MÃO. 16 Tiểu-Trữ, HỢI. -Tháng 8 đủ. 1 MẬU-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 3 Bạch-Lộ, TỴ. 18 Thu-Phân, DẬU.

 

-Tháng 9 đủ. 1 MẬU-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 4 Hàn-Lộ, TÝ. 19 Sương-Giáng, DẦN. -Tháng 10 đủ. 1 MẬU-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 4 Lập-Đông, DẦN. 19 Tiểu-Tuyết, TÝ. -Tháng 11 thiếu. 1 MẬU-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 3 Đại-Tuyết, TUẤT. 18 Đông-Chí, MÙI. -Tháng 12 đủ. 1 ĐINH-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 4 Tiểu-Hàn, MÃO. 18 Đại-Hàn, TÝ.

1946 Năm BÍNH – TUẤT

-Tháng 1 đủ. 1 ĐINH-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 3 Lập-Xuân, DẬU. 18 Vũ-Thủy, MÙI. -Tháng 2 thiếu. 1 ĐINH-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 3 Kinh-Trực, NGỌ. 18 Xuân-Phân, MÙI. -Tháng 3 thiếu. 1 BÍNH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 4 Thanh-Minh, DẬU, 20 Cốc-Vũ, TÝ. -Tháng 4 đủ. 1 ẤT-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 6 Lập Hạ, NGỌ. 22 Tiểu-Mãn, TÝ. -Tháng 5 thiếu. 1 ẤT-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 7 Mang-Chủng, THÂN. 23 Hạ-Chí, THÌN. -Tháng 6 thiếu. 1 GIÁP-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 10 Tiểu-Trữ, SỮU. 25 Đại-Trữ, TUẤT. -Tháng 7 đủ. 1 QUÝ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 12 Lập-Thu, NGỌ. 28 Xứ-Trữ, DẦN. -Tháng 8 thiếu. 1 QUÝ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 13 Bạch-Lộ, THÂN. 29 Thu-Phân, TÝ. -Tháng 9 đủ. 1 NHÂM-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 15 Hàn-Lộ, MÃO. 30 Sương-Giáng, TỴ. -Tháng 10 đủ. 1 NHÂM-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 15 Lập-Đông, TỴ. 30 Tiểu-Tuyết, MÃO. -Tháng 11 thiếu. 1 NHÂM-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 15 Đại-Trữ, SỮU. 29 Đông-Chí, TUẤT. -Tháng 12 đủ. 1 TÂN-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 15 Tiểu-Hàn, NGỌ. 30 Đại-Hàn, MÃO.

1947 Năm ĐINH – HỢI

-Tháng 1 đủ. 1 TÂN-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 14 Lập-Xuân, TÝ. 29 Vũ-Thủy, TUẤT.

-Tháng 2 đủ. 1 TÂN-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 14 Kinh-Trực, DẬU. 29 Xuân-Phân, TUẤT. -Nhuần Tháng 2 thiếu. 1TÂN-SỮU. 11 HỢI, 21 DẬU. 14 Thanh-Minh, TÝ. -Tháng 3 thiếu. 1 CANH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 1 Cốc-Vũ, MÃO. 16 Lập Hạ, DẬU. -Tháng 4 đủ. 1 KỶ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 3 Tiểu-Mãn, MÃO. 18 Mang-Chủng, HỢI. -Tháng 5 thiếu. 1 KỶ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 4 Hạ-Chí, MÙI. 20 Tiểu-Trữ, THÌN. -Tháng 6 thiếu. 1 MẬU-TUẤT, 11 THÂN, 12 NGỌ. 7 Đại-Trữ, SỮU. 22 Lập-Thu, DẬU. -Tháng 7 đủ. ĐINH-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 9 Xứ-Trữ, THÌN. 24 Bạch-Lộ, HỢI. -Tháng 8 thiếu. 1 ĐINH-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 10 Thu-Phân, MÃO. 25 Hàn-Lộ, NGỌ. -Tháng 9 đủ. 1 BÍNH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 11 Sương-Giáng, THÂN. 26 Lập-Đông,THÂN. -Tháng 10 thiếu. 1 BÍNH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 11 Tiểu-Tuyết, NGỌ. 26 Đại-Trữ,THÌN. -Tháng 11 đủ. 1 ẤT-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 12 Đông-Chí, SỮU. 26 Tiểu-Hàn, DẬU. -Tháng 12 đủ. 1 ẤT-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 11 Đại-Hàn, NGỌ. 26 Lập-Xuân. MÃO.

1948 Năm MẬU – TÝ

-Tháng 1 đủ. 1 ẤT-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 11 Vũ-Thủy, SỮU. 25 Kinh-Trực, TÝ. -Tháng 2 thiếu. 1 ẤT-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 11 Xuân-Phân, TÝ. 26 Thanh-Minh, MÃO. -Tháng 3 đủ. 1 GIÁP-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 12 Cốc-Vũ, NGỌ. 27 Lập Hạ, HỢI. -Tháng 4 thiếu. 1 GIÁP-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 13 Tiểu-Mãn, NGỌ. 29 Mang-Chủng, DẦN. -Tháng 5 đủ. 1 QUÝ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 15 Hạ-Chí, TUẤT. -Tháng 6 thiếu. 1 QUÝ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 1 Tiểu-Trữ, MÙI. 17 Đại-Trữ, THÌN. -Tháng 7 thiếu. 1 NHÂM-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 3 Lập-Thu, TÝ. 19 Xứ-Trữ, MÙI. -Tháng 8 đủ. 1 TÂN-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 6 Bạch-Lộ, SỮU. 21 Thu-Phân, NGỌ.

 

-Tháng 9 thiếu. 1 TÂN-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 6 Hàn-Lộ, DẬU. 21 Sương-Giáng, HỢI. -Tháng 10 đủ. 1 CANH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 7 Lập-Đông, HỢI. 22 Tiểu-Tuyết, DẬU. -Tháng 11 thiếu. 1 CANH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 7 Đại-Tuyết, MÙI. 22 Đông-Chí ,THÌN. -Tháng 12 đủ. 1 KỶ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 8 Tiểu-Hàn, TÝ. 22 Đại-Hàn, DẬU.

1949 Năm KỶ – SỮU

-Tháng 1 đủ. 1 KỶ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 7 Lập-Xuân, NGỌ. 22 Vũ-Thủy, THÌN. -Tháng 2 thiếu. 1 KỶ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 7 Kinh-Trực, MÃO. 22 Xuân-Phân, MÃO. -Tháng 3 đủ. 1 MẬU-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 8 Thanh-Minh, TỴ. 23 Cốc-Vũ, DẬU. -Tháng 4 đủ. 1 MẬU-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 9 Lập Hạ, DẦN. 24 Tiểu-Mãn, DẬU. -Tháng 5 thiếu. 1 MẬU-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 10 Mang-Chủng, TỴ. 26 Hạ-Chí, SỮU. -Tháng 6 đủ. 1 ĐINH-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 12 Tiểu-Trữ, TUẤT. 28 Đại-Trữ, MÙI. -Tháng 7 thiếu. 1 ĐINH-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 14 Lập-Thu, MÃO. 29 Xứ-Trữ, TUẤT. -Nhuần Tháng 7 thiếu. 1 BÍNH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 16 Bạch-Lộ, THÌN. -Tháng 8 đủ. 1 ẤT-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 2 Thu-Phân, DẬU. 18 Hàn-Lộ, TÝ.

– Tháng 9 thiếu. 1 ẤT-DẬU, 11 MÙI. 21 TỴ. 3 Sương-Giáng, DẦN. 18 Lập-Đông, DẦN. -Tháng 10 đủ. 1 GIÁP-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 4 Tiểu-Tuyết, TÝ. 18 Đại-Tuyết, TUẤT. -Tháng 11 thiếu. 1 GIÁP-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 3 Đông-Chí, NGỌ. 18 Tiểu-Hàn, MÃO. -Tháng 12 đủ. 1 QUÝ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 3 Đại-Hàn, MÃO. 18 Lập-Xuân, DẬU.

1950 Năm CANH – DẦN

-Tháng 1 thiếu. 1 QUÝ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 3 Vũ-Thủy, MÙI. 18 Kinh-Trực, NGỌ. -Tháng 2 đủ. 1 NHÂM-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 4 Xuân-Phân, NGỌ. 19 Thanh-Minh, THÂN. -Tháng 3 đủ. 1 NHÂM-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 5 Cốc-Vũ, TÝ. 20 Lập Hạ, TỴ. -Tháng 4 thiếu. 1 NHÂM-TÝ. 11 TUẤT, 21 THÂN. -Tháng 5 đủ. 1 TÂN-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 8 Hạ-Chí, THÌN. 24 Tiểu-Trữ, SỮU. -Tháng 6 đủ. 1 TÂN-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 9 Đại-Trữ, TUẤT. 25 Lập-Thu, NGỌ. -Tháng 7 thiếu. 1 TÂN-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 11 Xứ-Trữ, SỮU. 26 Bạch-Lộ, MÙI. -Tháng 8 thiếu. 1 CANH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 12 Thu-Phân, TÝ. 28 Hàn-Lộ, MÃO. -Tháng 9 đủ. 1 KỶ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 14 Sương-Giáng, TỴ. 29 Lập-Đông, THÌN. -Tháng 10 thiếu. 1 KỶ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 14 Tiểu-Tuyết, MÃO. 29 Đại-Tuyết, SỮU. -Tháng 11 đủ. 1 MẬU-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 14 Đông-Chí, DẬU. 29 Tiểu-Hàn, NGỌ. -Tháng 12 thiếu. 1 MẬU-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 14 Đại-Hàn, DẦN. 28 Lập-Xuân, TÝ.

1951 Năm TÂN – MÃO

-Tháng 1 đủ. 1 ĐINH-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 14 Vũ-Thủy, TUẤT. 29 Kinh-Trực, DẬU. -Tháng 2 thiếu. 1 ĐINH-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 14 Xuân-Phân, DẬU. 29 Thanh-Minh, HỢI. -Tháng 3 đủ. 1 BÍNH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 16 Cốc-Vũ, MÃO. -Tháng 4 đủ. 1 BÍNH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 1 Lập Hạ, THÂN. 17 Tiểu-Mãn, MÃO. -Tháng 5 thiếu. 1 BÍNH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 2 Mang-Chủng, TUẤT. 18 Hạ-Chí, MÙI. -Tháng 6 đủ. 1 ẤT-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 5 Tiểu-Trữ, THÌN. 21 Đại-Trữ, TÝ. -Tháng 7 thiếu. 1 ẤT-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 6 Lập-Thu, DẬU. 22 Xứ-Trữ, THÌN. -Tháng 8 đủ. 1 GIÁP-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 8 Bạch-Lộ, TUẤT. 24 Thu-Phân, MÃO.

 

-Tháng 9 thiếu. 1 GIÁP-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 9 Hàn-Lộ, NGỌ. 24 Sương-Giáng, MÙI. -Tháng 10 đủ. 1 QUÝ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 10 Lập-Đông, MÙI. 25 Tiểu-Tuyết, NGỌ. -Tháng 11 thiếu. 1 QUÝ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 10 Đại-Trữ, MÃO. 25 Đông-Chí, TÝ. -Tháng 12 đủ. 1 NHÂM-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 10 Tiểu-Hàn, DẬU. 25 Đại-Hàn, TỴ.

1952 Năm NHÂM – THÌN

-Tháng 1 thiếu. 1 NHÂM-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 10 Lập-Xuân, DẦN. 25 Vũ-Thủy, TÝ. -Tháng 2 đủ. 1 TÂN-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 10 Kinh-Trực, DẦN. 26 Cốc-Vũ, NGỌ. -Tháng 3 thiếu. 1 TÂN-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 11 Thanh-Minh, DẦN. 26 Cốc-Vũ, NGỌ. -Tháng 4 đủ. 1 CANH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 12 Lập Hạ, HỢI. 28 Tiểu-Mãn, NGỌ. -Tháng 5 thiếu. 1 CANH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 14 Mang-Chủng, SỮU. 29 Hạ-Chí, TUẤT. -Nhuận Tháng 5 đủ. 1 KỶ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 26 Tiểu-Trữ, MÙI. -Tháng 6 thiếu. 1 KỶ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 2 Đại-Trữ, MÃO. 17 Lập-Thu, DẠ-TÝ. -Tháng 7 đủ. 1 MẬU-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 4 Xứ-Trữ, MUI. 20 Bạch-Lộ, SỮU. -Tháng 8 đủ. 1 MẬU-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 5 Thu-Phân, NGỌ. 20 Hàn-Lộ, DẬU. -Tháng 9 thiếu. 1 MẬU-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 5 Sương-Giáng, TUẤT. 20 Lập- Đông, TUẤT. -Tháng 10 đủ. 1 ĐINH-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 6 Tiểu-Tuyết, DẬU. 21 Đại-Trữ, NGỌ. -Tháng 11 thiếu. 1 ĐINH-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 6 Đông-Chí, MÃO. 20 Tiểu-Hàn, DẠ-TÝ. -Tháng 12 đủ. 1 BÍNH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 6 Đại-Hàn, THÂN. 21 Lập-Xuân, TỴ.

1953 Năm QUÝ – TỴ

-Tháng 1 thiếu. 1 BÍNH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 6 Vũ-Thủy, MÃO. 21 Kinh-Trực, DẦN. -Tháng 2 đủ. 1 ẤT-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 7 Xuân-Phân, MÃO. 22 Thanh-Minh, TỴ. -Tháng 3 thiếu. 1 ẤT-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 7 Cốc-Vũ, DẬU. 23 Lập Hạ, DẦN. -Tháng 4 thiếu. 1 GIÁP-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 9 Tiểu-Mãn, DẬU. 25 Tiểu-Trữ, TUẤT. -Tháng 5 đủ. 1 QUÝ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 12 Hạ-Chí, SỮU. 27 Tiểu-Trữ, TUẤT. -Tháng 6 thiếu. 1 QUÝ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 13 Đại-Trữ, NGỌ. 29 Lập-Thu, MẢO. -Tháng 7 đủ. 1 NHÂM-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 15 Xứ-Trữ, TUẤT. -Tháng 8 đủ. 1 NHÂM-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ.1 Bạch-Lộ, THÌN. 16 Thu-Phân, DẬU. -Tháng 9 đủ. 1 NHÂM-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 1 Hàn-Lộ, DẠ-TÝ. 17 Sương-Giáng, SỮU. -Tháng 10 thiếu. 1 NHÂM-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ.2 Lập-Đông, SỮU. 16 Tiểu- Tuyết, DẠ-TÝ. -Tháng 11 đủ. 1 TÂN-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 2 Đại-Trữ, DẬU. 17 Đông-Chí, NGỌ.

– Tháng 12 thiếu. 1 TÂN-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 2 Tiểu-Hàn, MÃO. 16 Đại-Hàn, HỢI.

1954 Năm GIÁP – NGỌ

-Tháng 1 đủ. 1 CANH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 2 Lập-Xuân, THÂN. 17 Vũ-Thủy, NGỌ. -Tháng 2 thiếu. 1 CANH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 2 Kinh-Trực, TỴ. 17 Xuân-Phân, NGỌ. -Tháng 3 đủ. 1 KỶ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 3 Thanh-Minh, THÂN. 18 Cốc-Vũ, DẠ-TÝ. -Tháng 4 thiếu. 1 KỶ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 4 Lập Hạ, TỴ. 19 Tiểu-Mãn, HỢI. -Tháng 5 thiếu. 1 MẬU-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 6 Mang-Chủng, MÙI. 22 Hạ-Chí, THÌN. -Tháng 6 đủ. 1 ĐINH-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 9 Tiểu-Trữ, TÝ. 24 Đại-Trữ, DẬU.L -Tháng 7 thiếu. 1 ĐINH-HƠI, 11 DẬU, 21 MÙI. 10 Lập-Thu, TỴ. 26 Xứ-Trữ, SỮU.

 

-Tháng 8 đủ. 1 BÍNH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 12 Bạch-Lộ, MÙI. 27 Thu-Phân, DẠ-TÝ. -Tháng 9 đủ. 1 BÍNH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 13 Hàn-Lộ, MÃO. 28 Sương-Giáng, THÌN. -Tháng 10 thiếu. 1 BÍNH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 13 Lập-Đông, THÌN. 28 Tiểu-Trữ, MÃO. -Tháng 11 đủ. 1 ẤT-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 14 Đại-Tuyết, TÝ. 28 Đông-Chí, DẬU. -Tháng 12 đủ. 1 ẤT-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 13 Tiểu-Hàn, NGỌ. 28 Đại-Hàn, DẦN.

1955 Năm ẤT – MÙI

-Tháng 1 thiếu. 1 ẤT-DÂU, 11 MÙI, 21 TỴ. 12 Lập-Xuân, HỢI. 27 Vũ-Thủy, DẬU. -Tháng 2 đủ. 1 GIÁP-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 13 Kinh-Trực, THÂN. 28 Xuân-Phân, DẬU. -Tháng 3 thiếu. 1 GIÁP-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 13 Thanh-Minh, HỢI. 29 Cốc-Vũ, MÃO. -Nhuần Tháng 3 đủ. 1 GIÁP-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 13 Thanh-Minh, HỢI. 29 Cốc- Vũ, MÃO. -Tháng 4 thiếu. 1 QUÝ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 1 Tiểu-Mãn, DẦN. 16 Mang-Chủng, TUẦT. -Tháng 5 thiếu. 1 NHÂM-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 3 Hạ-Chí, MÙI. 19 Tiểu-Trữ, MÃO. -Tháng 6 đủ. 1 TÂN-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 6 Đại-Trữ, TÝ. 21 Lập-Thu, THÂN. -Tháng 7 thiếu. 1 TÂN- HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 7 Xứ-Trữ, THÌN. 22 Bạch-Lộ, TUẤT. -Tháng 8 đủ. 1 CANH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 9 Thu-Phân, DẦN. 24 Hàn-Lộ, NGỌ. -Tháng 9 thiếu. 1 CANH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ.9 Sương-Giáng, MÙI. 24 Lập- Đông, MÙI. -Tháng 10 đủ. 1 KỶ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 10 Tiểu-Tuyết, NGỌ. 25 Đại-Tuyết, MÃO. -Tháng 11 đủ. 1 KỶ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 9 Đông-Chí, DẠ-TÝ. 24 Tiểu-Hàn, MÃO. -Tháng 12 đủ. 1 KỶ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 9 Đại-Hàn, TỴ. 24 Lập-Xuân, DẦN.

1956 Năm BÍNH – THÂN

-Tháng 1 thiếu. 1 KỶ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 9 Vũ-Thủy, TÝ. 23 Kinh-Trực, HỢI. -Tháng 2 đủ. 1 MẬU-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 9 Xuân-Phân, DẠ-TÝ. 25 Thanh-Minh, DẦN. -Tháng 3 thiếu. 1 MẬU-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 10 Cốc-Vũ, TỴ. 25 Lập Hạ, HỢI. -Tháng 4 đủ. 1 ĐINH-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 12 Tiểu-Mãn, TỴ. 28 Mang-Chủng, SỮU.

-Tháng 5 thiếu. 1 ĐINH-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 13 Hạ-Chí, DẬU. 29 Tiểu-Trữ, NGỌ. -Tháng 6 thiếu. 1 BÍNH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 16 Đại-Trữ, MÃO. -Tháng 7 đủ. 1 ẤT-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 2 Lập-Thu, HỢI. 18 Xứ-Trữ, MÙI. -Tháng 8 thiếu. 1 ẤT-HỢI, 11DẬU, 21 MÙI. 4 Bạch-Lộ, SỮU. 19 Thu-Phân, TỴ. -Tháng 9 đủ. 1 GIÁP-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 5 Hàn-Lộ, THÂN. 20 Sương-Giáng, TUẤT. -Tháng 10 thiếu. 1 GIÁP-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 5 Lập-Đông, TUẤT. 20 Tiểu-Tuyết, DẬU. -Tháng 11 đủ. 1 QUÝ-MÃO, 11 SỬU, 21 HỢI. 6 Đại-Tuyết, NGỌ. 21 Đông-Chí, MÃO. -Tháng 12 đủ. 1 QUÝ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 5 Tiểu-Hàn, HỢI. 20 Đại-Hàn, THÂN.

1957 Năm ĐINH – DẬU

-Tháng 1 đủ. 1 QUÝ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 5 Lập-Xuân, TỴ. 20 Xứ-Trữ, MÃO. -Tháng 2 thiếu. 1 QUÝ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 5 Kinh-Trực, DẦN. 20 Xuân-Phân, MẢO. -Tháng 3 đủ. 1 NHÂM-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 6 Thanh-Minh, TỴ. 21 Cốc-Vũ, THÂN. -Tháng 4 thiếu. 1 NHÂM-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 7 Lập Hạ, DẦN. 22 Tiểu-Mãn, THÂN. -Tháng 5 đủ. 1 TÂN-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 9 Mang-Chủng, THÌN. 25 Hạ-Chí, TÝ.

 

-Tháng 6 thiếu. 1 TÂN-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 10 Tiểu-Trữ, DẬU. 26 Đại-Trữ, NGỌ. -Tháng 7 thiếu. 1 CANH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 13 Lập-Thu DẦN. 28 Xứ-Trữ DẬU. -Tháng 8 đủ. 1 KỶ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 15 Bạch-Lộ, THÌN. 30 Thu-Phân, THÂN. -Nhuần Tháng 8 thiếu. 1 KỶ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 15 Hàn-Lộ, HỢI. -Tháng 9 đủ. 1 MẬU-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 2 Sương-Giáng, SỮU. 17 Lập-Đông, SỮU. -Tháng 10 thiếu. 1 MẬU-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 1 Tiểu-Tuyết, HỢI. 16 Đại-Tuyết, DẬU. -Tháng 11 đủ. 1 ĐINH-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 2 Đông-Chí, NGỌ. 17 Tiểu-Hàn, DẦN. -Tháng 12 thiếu. 1 ĐINH-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 1 Đại-Hàn, HỢI. 16 Lập-Xuân, THÂN.

1958 Năm MẬU – TUẤT

-Tháng 1 đủ. 1 BÍNH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 2 Vũ-Thủy, NGỌ. 17 Kinh-Trực, TỴ. -Tháng 2 đủ. 1 BÍNH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 2 Xuân-Phân, NGỌ. 17 Thanh-Minh, THÂN. -Tháng 3 đủ. 1 BÍNH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 2 Cốc-Vũ, HỢI. 18 Lập Hạ, TỴ. -Tháng 4 thiếu. 1 BÍNH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 3 Tiểu-Mãn, HỢI. 19 Mang-Chủng, MÙI. -Tháng 5 đủ. 1 ẤT-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 6 Hạ-Chí, MÃO. 22 Tiểu-Trữ, TÝ. -Tháng 6 thiếu. 1 ẤT-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 7 Đại-Trữ, DẬU. 23 Lập-Thu, TỴ. -Tháng 7 thiếu. 1 GIÁP-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 10 Xứ-Trữ, TÝ. 25 Bạch-Lộ, MÙI. -Tháng 8 đủ. 1 QUÝ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 11 Thu-Phân, HỢI. 27 Hàn-Lộ, DẦN. -Tháng 9 thiếu. 1 QUÝ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 12 Sương-Giáng, THÌN. 27 Lập-Đông, THÌN. -Tháng 10 đủ. 1 NHÂM-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 13 Tiểu-Tuyết, DẦN. 27 Đại-Tuyết, DẠ- TÝ. -Tháng 11 thiếu. 1 NHÂM-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 12 Đông-Chí, DẬU. 27 Tiểu-Hàn, TỴ. -Tháng 12 đủ. 1 TÂN-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 13 Đại-Hàn, DẦN. 27 Lập-Xuân, HỢI.

1959 Năm KỶ – HỢI

-Tháng 1 thiếu. 1 TÂN-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 21 Vũ-Thủy, DẬU. 27 Kinh-Trực, THÂN. -Tháng 2 đủ. 1 CANH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 13 Xuân-Phân, THÂN. 28 Thanh-Minh, HỢI. -Tháng 3 đủ. 1 CANH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 14 Cốc-Vũ, DẦN. 29 Lập Hạ, MÙI. -Tháng 4 thiếu. 1 CANH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 15 Tiểu-Mãn, DẦN. -Tháng 5 đủ. 1 KỶ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 1 Mang-Chủng, TUẤT. 17 Hạ-Chí, NGỌ. -Tháng 6 thiếu. 1 KỶ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 3 Tiểu-Trữ, MÃO. 18 Đại-Trữ, DẠ-TÝ. -Tháng 7 đủ. 1 MẬU-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 5 Lập-Thu, THÂN. 21 Xứ-Trữ, MÃO. -Tháng 8 thiếu. 1 MẬU-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 6 Bạch-Lộ, DẬU. 22 Thu-Phân, DẦN. -Tháng 9 đủ. 1 ĐINH-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 8 Hàn-Lộ, TỴ. 23 Sương-Giáng, MÙI. -Tháng 10 thiếu. 1 ĐINH-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 8 Lập-Đông, MÙI. 23 Tiểu-Tuyết, TỴ. -Tháng 11 đủ. 1 BÍNH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 9 Đại-Tuyết, MÃO. 23 Đông-Chí, DẠ-TÝ. -Tháng 12 thiếu. 1 BÍNH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 8 Tiểu-Hàn, THÂN. 23 Đại-Hàn, TỴ.

1960 Năm CANH – TÝ

-Tháng 1 đủ. 1 ẤT-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 9 Lập-Xuân, DẦN. 23 Vũ-Thủy, DẠ-TÝ. -Tháng 2 thiếu. 1 ẤT-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 8 Kinh-Trực, HỢI. 23 Xuân-Phân, HỢI. -Tháng 3 đủ. 1 GIÁP-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 10 Thanh-Minh, SỮU. 25 Cốc-Vũ, TỴ. -Tháng 4 thiếu 1 GIÁP-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 10 Lập Hạ, TUẤT. 26 Tiểu-Mãn, TỴ. -Tháng 5 đủ. 1 QUÝ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 13 Mang-Chủng, SỮU. 28 Hạ-Chí, DẬU. -Tháng 6 đủ. 1 QUÝ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 14 Tiểu-Trữ, NGỌ. 30 Đại-Trữ, MÃO.

 

-Nhuần Tháng 6 thiếu. 1 QUÝ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 15 Lập-Thu, HỢI. -Tháng 7 đủ. 1 NHÂM-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 2 Tiểu-Trữ, NGỌ. 18 Bạch-Lộ, TÝ. -Tháng 8 thiếu. 1 NHÂM-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 3 Thu-Phân, TỴ. 18 Hàn-Lộ, THÂN. -Tháng 9 đủ. 1 TÂN-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 4 Sương-Giáng, TUẤT. 19 Lập-Đông, TUẤT. -Tháng 10 thiếu. 1 TÂN-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 4 Tiểu-Tuyết, THÂN. 19 Đại-Tuyết, NGỌ. -Tháng 11 đủ. 1 CANH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 5 Đông-Chí, MÃO. 19 Tiểu-Hàn, HỢI. -Tháng 12 thiếu. 1 CANH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 4 Đại-Hàn, THÂN. 19 Lập-Xuân, TỴ.

1961 Năm TÂN – SỮU

-Tháng 1 đủ. 1 KỶ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 5 Vũ-Thủy, MÃO. 20 Kinh-Trực, DẦN. -Tháng 2 thiếu. 1 KỶ-SỮU, 11 MÙI, 21 TỴ. 5 Xuân-Phân, DẦN. 20 Thanh-Minh, THÌN. -Tháng 3 đủ. 1 MẬU-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 6 Cốc-Vũ, THÂN. 22 Lập Hạ, SỮU. -Tháng 4 thiếu. 1 MẬU-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 7 Tiểu-Mãn, THÂN. 23 Mang-Chủng, NGỌ. -Tháng 5 đủ. 1 ĐINH-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 9 Hạ-Chí, DẠ-TÝ. 25 Tiểu-Trữ, DẬU. -Tháng 6 thiếu. 1 ĐINH-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 11 Đại-Trữ, TỴ. 27 Lập-Thu, DẦN. -Tháng 7 đủ. 1 BÍNH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 13 Xứ-Trữ, DẬU. 29 Bạch-Lộ, MÃO. -Tháng 8 đủ. 1 BÍNH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 14 Thu-Phân, THÂN. 29 Hàn-Lộ, HỢI. -Tháng 9 thiếu. 1 BÍNH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 15 Sương-Giáng, SỮU. -Tháng 10 đủ. 1 ẤT-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 1 Lập-Đông, TÝ. 15 Tiểu-Tuyết, HỢI. 50 Đại-Tuyết, DẬU. -Tháng 11 thiếu. 1 ẤT-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 15 Đông-Chí, TỴ. -Tháng 12 đủ. 1 GIÁP-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 1 Tiểu-Hàn, DẦN. 15 Đại-Hàn, HỢI. 30 Lập-Xuân, THÂN.

1962 Năm NHÂM – DẦN

-Tháng 1 thiếu. 1 GIÁP-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 15 Vũ-Thủy, NGỌ. -Tháng 2 đủ. 1 QUÝ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 1 Kinh-Trực, TỴ, 16 Xuân-Phân, TỴ. -Tháng 3 thiếu. 1 QUÝ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 1 Thanh-Minh, MÙI. 16 Cốc-Vũ, HỢI. -Tháng 4 thiếu. 1 NHÂM-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 3 Lập Hạ, THÌN. 18 Tiểu-Mãn, HỢI. -Tháng 5 đủ. 1 TÂN-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 5 Mang-Chủng, NGỌ. 21 Hạ-Chí, MÃO. -Tháng 6 thiếu. 1 TÂN-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 6 Tiểu-Trữ, DẠ-TÝ. 22 Đại-Trữ, THÂN. -Tháng 7 đủ. 1 CANH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 9 Lập-Thu, TỴ. 24 Xứ-Trữ, DẠ-TÝ. -Tháng 8 đủ. 1 CANH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 10 Bạch-Lộ, NGỌ. 25 Thu-Phân, HỢI. -Tháng 9 thiếu. 1 CANH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 11 Bạch-Lộ, DẦN. 26 Sương-Giáng, MÃO. -Tháng 10 đủ. 1 KỶ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 12 Lập-Đông, MÃO. 27 Tiểu-Tuyết, DẦN. -Tháng 11 đủ. 1 KỶ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 11 Đại-Tuyết, DẠ-TÝ. 26 Đông-Chí, THÂN. -Tháng 12 thiếu. 1 KỶ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 11 Tiểu-Hàn, TỴ. 26 Đại-Hàn, SỮU.

1963 Năm QUÝ – MÃO

-Tháng 1 đủ. 1 MẬU-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 11 Lập-Xuân, HỢI. 26 Vũ-Thủy, THÂN. -Tháng 2 thiếu. 1 MẬU-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 11 Kinh-Trực, THÂN. 26 Xuân- Phân, THÂN. -Tháng 3 đủ. 1 ĐINH-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 12 Thanh-Minh, TUẤT. 28 Cốc-Vũ, DẦN. -Tháng 4 thiếu. 1 ĐINH-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 13 Lập Hạ, MÙI. 29 Tiểu-Mãn, DẦN. -Nhuần Tháng 4 thiếu. 1 BÍNH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 15 Mang-Chủng, DẬU. -Tháng 5 đủ. 1 ẤT-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 2 Hạ-Chí, NGỌ. 18 Tiểu-Trữ, MÃO. -Tháng 6 thiếu. 1 ẤT-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 3 Đại-Trữ, HỢI. 19 Lập-Thu, THÂN.

 

-Tháng 7 đủ. 1 GIÁP-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 6 Xứ-Trữ, MÃO. 21 Bạch-Lộ, DẬU. -Tháng 8 thiếu. 1 GIÁP-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 7 Thu-Phân, DẦN. 22 Hàn-Lộ, TỴ. -Tháng 9 đủ. 1 QUÝ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 8 Sương-Giáng, NGỌ. 23 Lập-Đông, NGỌ. -Tháng 10 đủ. 1 QUÝ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 8 Tiểu-Tuyết, TỴ. 23 Đại-Tuyết, DẦN -Tháng 11 đủ. 1 QUÝ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 7 Đông-Chí, HỢI. 22 Tiểu-Hàn, THÂN. -Tháng 12 thiếu. 1 QUÝ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 7 Đại-Hàn, THÌN. 22 Lập-Xuân, SỮU.

1964 Năm GIÁP – THÌN

-Tháng 1 đủ. 1 NHÂM-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 7 Vũ-Thủy, HỢI. 22 Kinh-Trực, TUẤT. -Tháng 2 thiếu. 1 NHÂM-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 7 Xuân-Phân, HỢI. 23 Thanh- Minh, SỮU. -Tháng 3 đủ. 1 TÂN-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 9 Cốc-Vũ, TỴ. 24 Lập Hạ, TUẤT. -Tháng 4 thiếu. 1 TÂN-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 10 Tiểu-Mãn, TỴ. 26 Mang-Chủng, TÝ. -Tháng 5 thiếu. 1 CANH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 12 Hạ-Chí, DẬU. 28 Tiểu-Trữ, TỴ. -Tháng 6 đủ. 1 KỶ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 15 Đại-Trữ, DẦN. 30 Lập-Thu, TUẤT. -Tháng 7 thiếu. 1 KỶ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 16 Xứ-Trữ, NGỌ. -Tháng 8 đủ. 1 MẬU-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 2 Bạch-Lộ, DẠ-TÝ. 18 Thu-Phân, TỴ. -Tháng 9 thiếu. 1 MẬU-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 3 Hàn-Lộ, THÂN. 18 Sương-Giáng, DẬU. -Tháng 10 đủ.1 ĐINH-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 4 Lập-Đông, DẬU . 19 Tiểu-Tuyết, THÂN. -Tháng 11 đủ. 1 ĐINH-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 4 Đại-Tuyết, TỴ. 19 Đông-Chí, DẦN. -Tháng 12 đủ. 1 ĐINH-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU . 3 Tiểu-Hàn, HỢI. 18 Đại-Hàn, MÙI.

1965 Năm ẤT – TỴ

-Tháng 1 thiếu. 1 ĐINH-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 3 Lập-Xuân, THÌN. 18 Vũ-Thủy, DẦN. -Tháng 2 đủ. 1 BÍNH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 4 Kinh-Trực, SỮU. 19 Xuân-Phân, DẦN. -Tháng 3 thiếu. 1 BÍNH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 4 Thanh-Minh, THÌN. 19 Cốc-Vũ, THÂN. -Tháng 4 đủ. 1 ẤT-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 6 Lập Hạ, SỮU. 21 Tiểu-Mãn, MÙI. -Tháng 5 thiếu. 1 ẤT-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 7 Mang-Chủng, MÃO. 22 Hạ-Chí, DẠ-TÝ. -Tháng 6 thiếu. 1 GIÁP-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 9 Tiểu-Trữ, THÂN. 25 Đại-Trữ, TỴ. -Tháng 7 đủ. 1 QUÝ-MÙI, 11 TÝ, 21 MÃO. 12 Lập-Thu, SỮU. 27 Xứ-Trữ, DẬU. -Tháng 8 thiếu. 1 QUÝ-SỮU, 11 HỢI. 21 DẬU. 13 Bạch-Lộ, MÃO. 28 Thu-Phân, THÂN. -Tháng 9 thiếu. 1 NHÂM-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 14 Hàn-Lộ, HỢI. -Tháng 10 đủ. 1 TÂN-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 1 Sương-Giáng, TÝ. 16 Lập-Đông, TÝ. 30 Tiểu-Tuyết, HỢI. -Tháng 11 đủ. 1 TÂN-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 15 Đại-Tuyết, THÂN. 30 Đông-Chí, TỴ. -Tháng 12 thiếu. 1 TÂN-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 15 Tiểu-Hàn, DẦN. 29 Đại-Hàn, TUẤT.

1966 Năm BÍNH – NGỌ

-Tháng 1 đủ. 1 CANH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 15 Lập-Xuân, MÙI. 30 Vũ-Thủy, TỴ. -Tháng 2 đủ. 1 CANH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 15 Kinh-Trực, THÌN. 30 Xuân-Phân, TỴ. -Tháng 3 đủ. 1 CANH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 15 Thanh-Minh, MÙI. 30 Cốc-Vũ,

HỢI. -Nhuần Tháng 3 thiếu. 1 CANH-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 16 Lập Hạ, THÌN. -Tháng 4 đủ. 1 KỶ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 2 Tiểu-Mãn, TUẤT. 18 Mang-Chủng,

NGỌ. -Tháng 5 thiếu. 1 KỶ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 4 Hạ-Chí, DẦN. 15 Tiểu-Trữ, HỢI.

 

-Tháng 6 thiếu. 1 MẬU-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 6 Đại-Trữ, THÂN. 22 Lập-Thu,

THÌN. -Tháng 7 đủ. 1 ĐINH-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 8 Xứ-Trữ, DẠ-TÝ. 24 Bạch-Lộ, NGỌ. -Tháng 8 thiếu. 1 ĐINH-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 9 Thu-Phân, TUẤT. 25 Hàn-Lộ,

DẦN. -Tháng 9 thiếu. 1 BÍNH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 11 Sương-Giáng, MÃO. 26 Lập-Đông, MÃO. -Tháng 10 đủ. 1 ẤT-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 12 Tiểu-Tuyết, DẦN. 26 Đại-Tuyết,

HỢI. -Tháng 11 đủ. 1 ẤT-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 11 Đông-Chí, THÂN. 26 Tiểu-Hàn, TỴ. -Tháng 12 thiếu. 1 ẤT-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 11 Đại-Hàn, SỮU. 25 Lập-Xuân,

TUẤT.

1967 Năm ĐINH – MỦI

-Tháng 1 đủ. 1 GIÁP-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 11 Vũ-Thủy, THÂN. 26 Kinh-Trực, MÙI. -Tháng 2 đủ. 1 GIÁP-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 11 Xuân-Phân, THÂN. 26 Thanh- Minh, TUẤT. -Tháng 3 thiếu. 1 GIÁP-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 12 Cốc-Vũ, SỮU. 27 Hạ-Chí, MÙI. -Tháng 4 đủ. 1 QUÝ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 14 Tiểu-Mãn, SỮU. 29 Mang-Chủng, DẬU. -Tháng 5 đủ. 1 QUÝ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 15 Hạ-Chí, TỴ. -Tháng 6 thiếu. 1 QUÝ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 1 Tiểu-Trữ, DẦN. 16 Đại-Trữ, HỢI. -Tháng 7 thiếu. 1 NHÂM-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 3 Lập-Thu, MÙI. 19 Xứ-Trữ, MÃO. -Tháng 8 đủ. 1 TÂN-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 5 Bạch-Lộ, DẬU. 21 Thu-Phân, SỮU. -Tháng 9 thiếu. 1 TÂN-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 6 Hàn-Lộ, THÌN. 21 Sương-Giáng, NGỌ. -Tháng 10 đủ. 1 CANH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 7 Lập-Đông, NGỌ. 22 Tiểu-Tuyết, TỴ. -Tháng 11 thiếu. 1 CANH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 7 Đại-Tuyết, DẦN. 21 Đông-Chí, HỢI. -Tháng 12 đủ. 1 KỶ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 7 Tiểu-Hàn, MÙI. 22 Đại-Hàn, THÌN.

1968 Năm MẬU – THÂN

-Tháng 1 thiếu. 1 KỶ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 7 Lập-Xuân, SỮU. 21 Vũ-Thủy, HỢI. -Tháng 2 đủ. 1 MẬU-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 7 Kinh-Trực, TUẤT. 22 Xuân-Phân, HỢI. -Tháng 3 thiếu. 1 MẬU-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 8 Thanh-Minh, SỮU, 33 Cốc-Vũ, THÌN. -Tháng 4 đủ. 1 ĐINH-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 9 Lập Hạ, TUẤT. 25 Tiểu-Mãn, THÌN. -Tháng 5 đủ. 1 ĐINH-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 19 Mang-Chủng, TÝ. 26 Hạ-Chí, THÂN. -Tháng 6 thiếu. 1 ĐINH-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 12 Tiểu-Trữ, TỴ. 28 Đại-Trữ, DẦN. -Tháng 7 đủ. 1 BÍNH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 14 Lập-Thu, TUẤT. 30 Xứ-Trữ, TỴ. -Nhuần Tháng 7 thiếu. BÍNH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 15 Bạch-Lộ, TÝ. -Tháng 8 đủ. 1 ẤT-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 2 Thu-Phân, THÌN. 17 Hàn-Lộ, MÙI. -Tháng 9 thiếu. 1 ẤT-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 1 Sương-Giáng, DẬU. 17 Lập-Đông, DẬU. -Tháng 10 đủ. 1 GIÁP-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 3 Tiểu-Tuyết, MÙI. 18 Đại-Tuyết, TỴ. -Tháng 11 thiếu. 1 GIÁP-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 3 Đông-Chí, DẦN. 17 Tiểu-Hàn, TUẤT. -Tháng 12 đủ. 1 QUÝ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 3 Đại-Hàn, MÙI. 18 Lập-Xuân, THÌN.

1969 Năm KỶ – DẬU

-Tháng 1 thiếu. 1 QUÝ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 3 Vũ-Thủy, DẦN. 18 Kinh-Trực, SỮU. -Tháng 2 đủ. 1 NHÂM-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 4 Xuân-Phân, DẦN. 19 Thanh-Minh, THÌN.

 

-Tháng 3 thiếu. 1 NHÂM-TUẤT, 11 THÂN, 21 NGỌ. 4 Cốc-Vũ, MÙI. 20 Lập Hạ, TÝ. -Tháng 4 đủ. 1 TÂN-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 6 Tiểu-Mãn, MÙI. 22 Mang-Chủng, NGỌ. -Tháng 5 thiếu. 1 TÂN-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 7 Hạ-Chí, HỢI. 23 Tiểu-Trữ, THÂN. -Tháng 6 đủ. 1 CANH –DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 10 Đại-Trữ, TỴ. 26 Lập-Thu, SỮU. -Tháng 7 đủ. 1 CANH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 11 Xứ-Trữ, THÂN. 26 Bạch-Lộ, DẦN. -Tháng 8 thiếu. 1 CANH-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 12 Thu-Phân, MÙI. 27 Hàn-Lộ, TUẤT. -Tháng 9 đủ. 1 KỶ-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 13 Sương-Giáng, TÝ. 28 Lập-Đông, TÝ. -Tháng 10 thiếu. 1 KỶ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 13 Tiểu-Tuyết, TUẨT. 28 Đại-Tuyết,THÂN. -Tháng 11 đủ. 1 MẬU-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 14 Đông-Chí, TỴ. 29 Tiểu-Hàn, SỮU. -Tháng 12 thiếu. 1 MẬU-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 13 Đại-Hàn, TUẤT. 28 Lập-Xuân, MÙI.

1970 Năm CANH-TUẤT

-Tháng 1 đủ. 1 ĐINH-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 14 Vũ-Thủy, TỴ. 29 Kinh-Trực, THÌN. -Tháng 2 thiếu. 1 ĐINH-HƠI, 11 DẬU, 21 MÙI. 14 Xuân-Phân, THÌN. 29 Thanh-Minh, MÙI. -Tháng 3 thiếu. 1 BÍNH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 15 Cốc-Vũ, TUẤT. -Tháng 4 đủ. 1 ẤT-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 2 Lập Hạ, MÃO. 17 Tiểu-Mãn, TUẤT. -Tháng 5 thiếu. 1 ẤT-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 3 Mang-Chủng, NGỌ. 19 Hạ-Chí, DẦN. -Tháng 6 đủ. 1 GIÁP-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 5 Tiểu-Trữ, HỢI. 21 Đại-Trữ, THÂN. -Tháng 7 đủ.1 GIÁP-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 7 Lập-Thu, THÌN. 22 Xứ-Trữ, HỢI. -Tháng 8 thiếu. 1 GIÁP-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 8 Bạch-Lộ, TỴ. 23 Thu-Phân, TUẤT. -Tháng 9 đủ. 1 QUÝ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 10 Hàn-Lộ, SỮU. 25 Sương-Giáng, MÃO. -Tháng 10 đủ. 1 QUÝ-MÙI, 11 TỴ. 21 MÃO. 20 Lập-Đông, MÃO. 25 Tiểu-Tuyết, SỮU. -Tháng 11 thiếu. 1 QUÝ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẦN. 9 Đại-Tuyết, HỢI. 24 Đông-Chí, THÂN. -Tháng 12 đủ. 1 NHÂM-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 10 Tiểu-Hàn, THÌN. 25 Đại-Hàn, SỮU.

1971 Năm TÂN – HỢI

-Tháng 1 thiếu. 1 NHÂM-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 9 Lập-Xuân, TUẤT. 14 Vũ Thủy, THÂN. -Tháng 2 đủ. 1 TÂN-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 10 Kinh-Trực, MÙI. 25 Xuân-Phân, MÙI. -Tháng 3 thiếu. 1 TÂN-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 10 Thanh-Minh, DẬU. 26 Cốc-Vũ, SỮU. -Tháng 4 thiếu. 1 CANH-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 12 Lập Hạ, NGỌ. 28 Tiểu-Mãn, SỮU. -Tháng 5 đủ. 1 KỶ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 14 Mang-Chủng, DẬU. 30 Hạ-Chí, TỴ. -Nhuần Tháng 5 thiếu. 1 KỶ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 16 Tiểu-Trữ, DẦN. -Tháng 6 đủ. 1 MẬU-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 2 Đại-Trữ, TUẤT. 18 Lập-Thu, MÙI. -Tháng 7 thiếu. 1 MẬU-DẦN, 11 TÝ, 21 TUẤT. 4 Xứ-Trữ, DẦN. 19 Lập-Thu, MÙI. -Tháng 8 đủ. 1 ĐINH-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 6 Thu-Phân, SỮU. 21 Hàn-Lộ, THÌN. -Tháng 9 đủ. 1 ĐINH-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 6 Sương-Giáng, NGỌ. 21 Lập-Đông, NGỌ. -Tháng 10 đủ. 1 ĐINH-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 6 Tiểu-Tuyết, THÌN. 21 Đại-Tuyết, DẦN. -Tháng 11 thiếu. 1 ĐINH-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 5 Đông-Chí, HỢI. 20 Tiểu-Hàn, MÙI. -Tháng 12 đủ. 1 BÍNH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 6 Đại-Hàn, THÌN. 21 Lập-Xuân, SỮU.

1972 Năm NHÂM – TÝ -Tháng 1 thiếu. 1 BÍNH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 5 Vũ-Thủy, HỢI. 20 Kinh-Trực, TUẤT. -Tháng 2 đủ. 1 ẤT-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 6 Xuân-Phân, TUẤT. 22 Thanh-Minh, TÝ. -Tháng 3 thiếu. 1 ẤT-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 7 Cốc-Vũ, THÌN. 22 Lập Hạ, DẬU.

 

-Tháng 4 thiếu. 1 GIÁP-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 9 Tiểu-Mãn, THÌN. 24 Mang-Chủng, HỢI.

-Tháng 5 đủ. 1 QUÝ-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 11 Hạ-Chí, THÂN. 27 Tiểu-Trữ, TY. -Tháng 6 thiếu. 1 QUÝ-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 13 Đại-Trữ, SỮU. 28 Lập-Thu, TUẤT. -Tháng 7 đủ. 1 NHÂM-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 15 Xứ-Trữ, TỴ. 30 Bạch-Lộ, HỢI. -Tháng 8 thiếu. 1 NHÂM-DẦN, 1 TÝ, 21 TUẤT. 16 Thu-Phân, THÌN. -Tháng 9 đủ. 1 TÂN-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 2 Hàn-Lộ, MÙI. 17 Sương-Giáng, DẬU. -Tháng 10 đủ. 1 TÂN-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 2 Lập-Đông, THÂN. 17 Tiểu-Tuyết, MÙI. -Tháng 11 thiếu. 1 TÂN-MÙI, 11 TỴ, 21 MÃO. 2 Đại-Tuyết, TỴ. 17 Đông-Chí, DẬU. -Tháng 12 đủ. 1 CANH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 2 Tiểu-Hàn, TUẤT. 17 Đại-Hàn, MÙI.

1973 Năm QUÝ – SỮU

-Tháng 1 đủ. 1 CANH-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 2 Lập-Xuân, THÌN. 17 Vũ-Thủy, DẦN. -Tháng 2 thiếu. 1 CANH-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 2 Kinh-Trực, SỮU. 17 Xuân-Phân, SỮU.

– Tháng 3 đủ. 1 KỶ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 3 Thanh-Minh, MÃO. 18 Cốc-Vũ, MÙI. -Tháng 4 thiếu. 1 KỶ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 4 Lập Hạ, TÝ. 19 Tiểu-Mãn, MÙI. -Tháng 5 thiếu. 1 MẬU-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 6 Mang-Chủng, DẦN. 21 Hạ-Chí, HỢI. -Tháng 6 đủ. 1 ĐINH-DẬU, 11 MÙI, 21 TỴ. 8 Tiểu-Trữ, THÂN. 24 Đại-Trữ, THÌN. -Tháng 7 thiếu. 1 ĐINH-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 10 Lập-Thu, SỮU. 25 Xứ-Trữ, THÂN. -Tháng 8 thiếu. 1 BÍNH-THÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 12 Bạch-Lộ, DẦN. 27 Thu-Phân, MÙI. -Tháng 9 đủ. 1 ẤT-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 13 Hàn-Lộ, TUẤT. 28 Sương-Giáng, HỢI. -Tháng 10 đủ. 1 ẤT-MÙI, 11 TÝ, 21 MÃO. 13 Lập-Đông, HỢI. 28 Tiểu-Tuyết, TUẤT. -Tháng 11 thiếu. 1 ẤT-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 13 Đại-Tuyết, THÂN. 28 Đông-Chí, THÌN. -Tháng 12 đủ. 1 GIÁP-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 14 Tiểu-Hàn, SỮU. 28 Đại-Hàn, TUẤT.

1974 Năm GIÁP – DẦN

-Tháng 1 đủ. 1 GIÁP-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 13 Lập-Xuân, MÙI. 28 Vũ-Thủy, TỴ. -Tháng 2 đủ. 1 GIÁP-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 13 Kinh-Trực, THÌN. 28 Xuân-Phân, THÌN. -Tháng 3 thiếu. 1 GIÁP-TÝ, 11 TUẤT, 21 THÂN. 13 Thanh-Minh, NGỌ. 28 Cốc-Vũ, TUẤT. -Tháng 4 đủ. 1 QUÝ-TỴ, 11 MÃO, 21 SỮU. 15 Lập Hạ, MÃO. 30 Tiểu-Mãn,TUẤT. -Nhuần Tháng 4 thiếu. 1 QUÝ-HỢI, 11 DẬU, 21 MÙI. 16 Mang-Chủng, TÝ. -Tháng 5 thiếu. 1 NHÂM-THÌN, 11 DẦN, 21 TÝ. 3 Hạ-Chí, DẦN. 18 Tiểu-Trữ, TUẤT. -Tháng 6 đủ. 1 TÂN-DẬU, 11 MÙI, 21 TÝ. 5 Đại-Trữ, MÙI. 21 Lập-Thu, MÃO. -Tháng 7 thiếu. 1 TÂN-MÃO, 11 SỮU, 21 HỢI. 6 Xứ-Trữ, HỢI. 22 Bạch-Lộ, TÝ. -Tháng 8 thiếu. 1 CANH-TÂN, 11 NGỌ, 21 THÌN. 8 Thu-Phân, TUẤT. 24 Hàn-Lộ, SỮU. -Tháng 9 đủ. 1 KỶ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 10 Sương-Giáng, DẦN. 25 Lập-Đông, DẦN.

-Tháng 10 đủ. 1 KỶ-MÙI, 11 TÝ, 21 MÃO. 10 Tiểu-Tuyết, SỮU. 24 Đại-Tuyết, HỢI. -Tháng 11 thiếu. 1 KỶ-SỮU, 11 HỢI, 21 DẬU. 9 Đông-Chí, MÙI. 24 Tiểu-Hàn, THÌN. -Tháng 12 đủ. 1 MẬU-NGỌ, 11 THÌN, 21 DẦN. 10 Đại-Hàn, TÝ. 24 Lập-Xuân, TUẤT.

 

     
     
 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

           

 
   
 
Share this: